face calumnies
chịu đối mặt với những lời đồn bậy
spread calumnies
tung ra những lời đồn bậy
defend against calumnies
phản lại những lời đồn bậy
dismiss calumnies
bỏ qua những lời đồn bậy
expose calumnies
phanh phui những lời đồn bậy
counter calumnies
phản công những lời đồn bậy
overcome calumnies
vượt qua những lời đồn bậy
ignore calumnies
bỏ mặc những lời đồn bậy
combat calumnies
đấu tranh chống lại những lời đồn bậy
challenge calumnies
thách thức những lời đồn bậy
he faced many calumnies during his campaign.
anh đã phải đối mặt với nhiều lời vu oan trong suốt chiến dịch của mình.
the calumnies spread by her rivals were unfounded.
những lời vu oan đồn bậy mà đối thủ của cô lan truyền là vô căn cứ.
she was hurt by the calumnies that circulated about her.
cô bị tổn thương bởi những lời vu oan đồn bậy lan truyền về cô.
despite the calumnies, he remained focused on his work.
bất chấp những lời vu oan, anh vẫn tập trung vào công việc của mình.
calumnies can damage a person's reputation irreparably.
những lời vu oan có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của một người.
the media often perpetuates calumnies for sensationalism.
phương tiện truyền thông thường xuyên lan truyền những lời vu oan vì mục đích gây sốc.
he fought back against the calumnies with the truth.
anh đã chống lại những lời vu oan bằng sự thật.
calumnies can arise from misunderstandings and jealousy.
những lời vu oan có thể bắt nguồn từ sự hiểu lầm và ghen tị.
she was determined to clear her name from the calumnies.
cô quyết tâm làm rõ tên tuổi của mình khỏi những lời vu oan.
he realized that calumnies were often rooted in fear.
anh nhận ra rằng những lời vu oan thường bắt nguồn từ nỗi sợ hãi.
face calumnies
chịu đối mặt với những lời đồn bậy
spread calumnies
tung ra những lời đồn bậy
defend against calumnies
phản lại những lời đồn bậy
dismiss calumnies
bỏ qua những lời đồn bậy
expose calumnies
phanh phui những lời đồn bậy
counter calumnies
phản công những lời đồn bậy
overcome calumnies
vượt qua những lời đồn bậy
ignore calumnies
bỏ mặc những lời đồn bậy
combat calumnies
đấu tranh chống lại những lời đồn bậy
challenge calumnies
thách thức những lời đồn bậy
he faced many calumnies during his campaign.
anh đã phải đối mặt với nhiều lời vu oan trong suốt chiến dịch của mình.
the calumnies spread by her rivals were unfounded.
những lời vu oan đồn bậy mà đối thủ của cô lan truyền là vô căn cứ.
she was hurt by the calumnies that circulated about her.
cô bị tổn thương bởi những lời vu oan đồn bậy lan truyền về cô.
despite the calumnies, he remained focused on his work.
bất chấp những lời vu oan, anh vẫn tập trung vào công việc của mình.
calumnies can damage a person's reputation irreparably.
những lời vu oan có thể gây tổn hại nghiêm trọng đến danh tiếng của một người.
the media often perpetuates calumnies for sensationalism.
phương tiện truyền thông thường xuyên lan truyền những lời vu oan vì mục đích gây sốc.
he fought back against the calumnies with the truth.
anh đã chống lại những lời vu oan bằng sự thật.
calumnies can arise from misunderstandings and jealousy.
những lời vu oan có thể bắt nguồn từ sự hiểu lầm và ghen tị.
she was determined to clear her name from the calumnies.
cô quyết tâm làm rõ tên tuổi của mình khỏi những lời vu oan.
he realized that calumnies were often rooted in fear.
anh nhận ra rằng những lời vu oan thường bắt nguồn từ nỗi sợ hãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay