| số nhiều | detractions |
no detraction
không bớt
detraction from success
sự bớt đi từ thành công
public detraction
sự bớt đi trước công chúng
detraction of value
sự bớt đi giá trị
minor detraction
sự bớt đi nhỏ
detraction in reputation
sự bớt đi uy tín
detraction from effort
sự bớt đi từ nỗ lực
unfair detraction
sự bớt đi bất công
detraction of attention
sự bớt đi sự chú ý
serious detraction
sự bớt đi nghiêm trọng
his constant detraction of her work was disheartening.
Việc ông ta thường xuyên hạ thấp công việc của cô ấy thật là nản lòng.
detraction can often overshadow genuine achievements.
Việc hạ thấp người khác thường có thể lấn át những thành tựu thực sự.
she faced detraction from her peers for her bold ideas.
Cô ấy phải đối mặt với sự hạ thấp từ đồng nghiệp của mình vì những ý tưởng táo bạo của cô ấy.
it's important to rise above detraction and focus on your goals.
Điều quan trọng là phải vượt lên trên sự hạ thấp và tập trung vào mục tiêu của bạn.
his detraction of their efforts was unwarranted and hurtful.
Việc ông ta hạ thấp nỗ lực của họ là vô căn cứ và gây tổn thương.
detraction can damage relationships and reputations.
Việc hạ thấp người khác có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ và danh tiếng.
she chose to ignore the detraction and continue her work.
Cô ấy chọn bỏ qua sự hạ thấp và tiếp tục công việc của mình.
his detraction was a reflection of his own insecurities.
Sự hạ thấp của ông ta phản ánh sự bất an của chính ông ta.
detraction often comes from those who feel threatened.
Việc hạ thấp người khác thường đến từ những người cảm thấy bị đe dọa.
we should not let detraction deter us from our mission.
Chúng ta không nên để sự hạ thấp ngăn cản chúng ta hoàn thành nhiệm vụ của mình.
no detraction
không bớt
detraction from success
sự bớt đi từ thành công
public detraction
sự bớt đi trước công chúng
detraction of value
sự bớt đi giá trị
minor detraction
sự bớt đi nhỏ
detraction in reputation
sự bớt đi uy tín
detraction from effort
sự bớt đi từ nỗ lực
unfair detraction
sự bớt đi bất công
detraction of attention
sự bớt đi sự chú ý
serious detraction
sự bớt đi nghiêm trọng
his constant detraction of her work was disheartening.
Việc ông ta thường xuyên hạ thấp công việc của cô ấy thật là nản lòng.
detraction can often overshadow genuine achievements.
Việc hạ thấp người khác thường có thể lấn át những thành tựu thực sự.
she faced detraction from her peers for her bold ideas.
Cô ấy phải đối mặt với sự hạ thấp từ đồng nghiệp của mình vì những ý tưởng táo bạo của cô ấy.
it's important to rise above detraction and focus on your goals.
Điều quan trọng là phải vượt lên trên sự hạ thấp và tập trung vào mục tiêu của bạn.
his detraction of their efforts was unwarranted and hurtful.
Việc ông ta hạ thấp nỗ lực của họ là vô căn cứ và gây tổn thương.
detraction can damage relationships and reputations.
Việc hạ thấp người khác có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ và danh tiếng.
she chose to ignore the detraction and continue her work.
Cô ấy chọn bỏ qua sự hạ thấp và tiếp tục công việc của mình.
his detraction was a reflection of his own insecurities.
Sự hạ thấp của ông ta phản ánh sự bất an của chính ông ta.
detraction often comes from those who feel threatened.
Việc hạ thấp người khác thường đến từ những người cảm thấy bị đe dọa.
we should not let detraction deter us from our mission.
Chúng ta không nên để sự hạ thấp ngăn cản chúng ta hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay