calzada de piedra
đường lát đá
calzada central
đường trung tâm
calzada peatonal
đường dành cho người đi bộ
calzada ancha
đường rộng
calzada estrecha
đường hẹp
calzada elevada
đường cao
calzada asfaltada
đường lát nhựa
calzada de acceso
đường vào
calzada de tierra
đường đất
calzada lateral
đường bên
the calzada was lined with beautiful trees.
con đường đi bộ lát đá vỉa vỉa được trồng với những hàng cây tuyệt đẹp.
they walked along the calzada, enjoying the scenery.
họ đi bộ dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa, tận hưởng phong cảnh.
the calzada leads to the ancient ruins.
con đường đi bộ lát đá vỉa dẫn đến những tàn tích cổ đại.
she rode her bike down the calzada every morning.
cô ấy đạp xe xuống con đường đi bộ lát đá vỉa mỗi sáng.
there are many shops near the calzada.
có rất nhiều cửa hàng gần con đường đi bộ lát đá vỉa.
the calzada was closed for maintenance.
con đường đi bộ lát đá vỉa đã đóng cửa để bảo trì.
children played on the calzada during the festival.
trẻ em chơi đùa trên con đường đi bộ lát đá vỉa trong suốt lễ hội.
we found a great café along the calzada.
chúng tôi tìm thấy một quán cà phê tuyệt vời dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa.
the calzada is a popular spot for joggers.
con đường đi bộ lát đá vỉa là một địa điểm phổ biến cho những người chạy bộ.
street vendors set up along the calzada.
những người bán hàng rong bày hàng dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa.
calzada de piedra
đường lát đá
calzada central
đường trung tâm
calzada peatonal
đường dành cho người đi bộ
calzada ancha
đường rộng
calzada estrecha
đường hẹp
calzada elevada
đường cao
calzada asfaltada
đường lát nhựa
calzada de acceso
đường vào
calzada de tierra
đường đất
calzada lateral
đường bên
the calzada was lined with beautiful trees.
con đường đi bộ lát đá vỉa vỉa được trồng với những hàng cây tuyệt đẹp.
they walked along the calzada, enjoying the scenery.
họ đi bộ dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa, tận hưởng phong cảnh.
the calzada leads to the ancient ruins.
con đường đi bộ lát đá vỉa dẫn đến những tàn tích cổ đại.
she rode her bike down the calzada every morning.
cô ấy đạp xe xuống con đường đi bộ lát đá vỉa mỗi sáng.
there are many shops near the calzada.
có rất nhiều cửa hàng gần con đường đi bộ lát đá vỉa.
the calzada was closed for maintenance.
con đường đi bộ lát đá vỉa đã đóng cửa để bảo trì.
children played on the calzada during the festival.
trẻ em chơi đùa trên con đường đi bộ lát đá vỉa trong suốt lễ hội.
we found a great café along the calzada.
chúng tôi tìm thấy một quán cà phê tuyệt vời dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa.
the calzada is a popular spot for joggers.
con đường đi bộ lát đá vỉa là một địa điểm phổ biến cho những người chạy bộ.
street vendors set up along the calzada.
những người bán hàng rong bày hàng dọc theo con đường đi bộ lát đá vỉa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay