carretera ahead
đường trước mặt
carretera exit
lối ra đường
on the carretera
trên đường
carretera entrance
lối vào đường
carretera speed
tốc độ đường
carretera closed
đường đóng
carretera construction
đường đang thi công
carretera sign
dấu hiệu đường
carretera service
dịch vụ đường
carretera route
đường tuyến
we drove along the carretera, enjoying the scenic views.
Chúng tôi đã lái xe dọc theo con đường cao tốc, tận hưởng cảnh quan tuyệt đẹp.
the carretera to the coast is long and winding.
Con đường cao tốc đến bờ biển dài và quanh co.
be careful; the carretera is under construction.
Cẩn thận; con đường cao tốc đang được thi công.
they parked their car on the side of the carretera.
Họ đã đậu xe bên cạnh con đường cao tốc.
the speed limit on this carretera is 80 kilometers per hour.
Giới hạn tốc độ trên con đường cao tốc này là 80 kilômét mỗi giờ.
we took a wrong turn onto a smaller carretera.
Chúng tôi đã quay sai hướng vào một con đường cao tốc nhỏ hơn.
the carretera crossed a beautiful, rushing river.
Con đường cao tốc đi qua một con sông xanh róc và chảy xiết.
there was a lot of traffic on the carretera this morning.
Ngày hôm nay, trên con đường cao tốc có rất nhiều phương tiện lưu thông.
the carretera sign indicated a gas station ahead.
Biển báo trên con đường cao tốc chỉ ra một trạm xăng phía trước.
we stopped at a rest area along the carretera.
Chúng tôi đã dừng lại tại một khu nghỉ ngơi dọc theo con đường cao tốc.
the carretera wound through the mountains.
Con đường cao tốc quấn quanh qua các dãy núi.
the toll on the carretera was five euros.
Phí đường bộ trên con đường cao tốc là năm euro.
carretera ahead
đường trước mặt
carretera exit
lối ra đường
on the carretera
trên đường
carretera entrance
lối vào đường
carretera speed
tốc độ đường
carretera closed
đường đóng
carretera construction
đường đang thi công
carretera sign
dấu hiệu đường
carretera service
dịch vụ đường
carretera route
đường tuyến
we drove along the carretera, enjoying the scenic views.
Chúng tôi đã lái xe dọc theo con đường cao tốc, tận hưởng cảnh quan tuyệt đẹp.
the carretera to the coast is long and winding.
Con đường cao tốc đến bờ biển dài và quanh co.
be careful; the carretera is under construction.
Cẩn thận; con đường cao tốc đang được thi công.
they parked their car on the side of the carretera.
Họ đã đậu xe bên cạnh con đường cao tốc.
the speed limit on this carretera is 80 kilometers per hour.
Giới hạn tốc độ trên con đường cao tốc này là 80 kilômét mỗi giờ.
we took a wrong turn onto a smaller carretera.
Chúng tôi đã quay sai hướng vào một con đường cao tốc nhỏ hơn.
the carretera crossed a beautiful, rushing river.
Con đường cao tốc đi qua một con sông xanh róc và chảy xiết.
there was a lot of traffic on the carretera this morning.
Ngày hôm nay, trên con đường cao tốc có rất nhiều phương tiện lưu thông.
the carretera sign indicated a gas station ahead.
Biển báo trên con đường cao tốc chỉ ra một trạm xăng phía trước.
we stopped at a rest area along the carretera.
Chúng tôi đã dừng lại tại một khu nghỉ ngơi dọc theo con đường cao tốc.
the carretera wound through the mountains.
Con đường cao tốc quấn quanh qua các dãy núi.
the toll on the carretera was five euros.
Phí đường bộ trên con đường cao tốc là năm euro.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay