camouflaging techniques
kỹ thuật ngụy trang
camouflaging patterns
mẫu ngụy trang
camouflaging colors
màu ngụy trang
camouflaging strategies
chiến lược ngụy trang
camouflaging animals
động vật ngụy trang
camouflaging methods
phương pháp ngụy trang
camouflaging skills
kỹ năng ngụy trang
camouflaging effects
hiệu ứng ngụy trang
camouflaging surfaces
bề mặt ngụy trang
the chameleon is known for its skill in camouflaging.
con tắc kè hoa nổi tiếng với kỹ năng ngụy trang.
camouflaging helps animals avoid predators.
việc ngụy trang giúp động vật tránh khỏi những kẻ săn mồi.
soldiers use camouflaging techniques to blend into their surroundings.
các binh lính sử dụng các kỹ thuật ngụy trang để hòa mình vào môi trường xung quanh.
camouflaging is essential for survival in the wild.
việc ngụy trang rất quan trọng cho sự sống còn trong tự nhiên.
the artist excelled at camouflaging the flaws in the painting.
nghệ sĩ đã vượt trội trong việc ngụy trang những khuyết điểm trong bức tranh.
in nature, camouflaging can mean the difference between life and death.
ở tự nhiên, việc ngụy trang có thể là sự khác biệt giữa sự sống và cái chết.
many insects are experts at camouflaging themselves among leaves.
nhiều loài côn trùng là chuyên gia ngụy trang mình giữa lá cây.
camouflaging techniques are taught in military training.
các kỹ thuật ngụy trang được dạy trong huấn luyện quân sự.
the photographer used shadows for camouflaging the subject.
nhà nhiếp ảnh sử dụng bóng đổ để ngụy trang đối tượng.
camouflaging patterns can vary greatly among different species.
các kiểu ngụy trang có thể khác nhau rất nhiều giữa các loài khác nhau.
camouflaging techniques
kỹ thuật ngụy trang
camouflaging patterns
mẫu ngụy trang
camouflaging colors
màu ngụy trang
camouflaging strategies
chiến lược ngụy trang
camouflaging animals
động vật ngụy trang
camouflaging methods
phương pháp ngụy trang
camouflaging skills
kỹ năng ngụy trang
camouflaging effects
hiệu ứng ngụy trang
camouflaging surfaces
bề mặt ngụy trang
the chameleon is known for its skill in camouflaging.
con tắc kè hoa nổi tiếng với kỹ năng ngụy trang.
camouflaging helps animals avoid predators.
việc ngụy trang giúp động vật tránh khỏi những kẻ săn mồi.
soldiers use camouflaging techniques to blend into their surroundings.
các binh lính sử dụng các kỹ thuật ngụy trang để hòa mình vào môi trường xung quanh.
camouflaging is essential for survival in the wild.
việc ngụy trang rất quan trọng cho sự sống còn trong tự nhiên.
the artist excelled at camouflaging the flaws in the painting.
nghệ sĩ đã vượt trội trong việc ngụy trang những khuyết điểm trong bức tranh.
in nature, camouflaging can mean the difference between life and death.
ở tự nhiên, việc ngụy trang có thể là sự khác biệt giữa sự sống và cái chết.
many insects are experts at camouflaging themselves among leaves.
nhiều loài côn trùng là chuyên gia ngụy trang mình giữa lá cây.
camouflaging techniques are taught in military training.
các kỹ thuật ngụy trang được dạy trong huấn luyện quân sự.
the photographer used shadows for camouflaging the subject.
nhà nhiếp ảnh sử dụng bóng đổ để ngụy trang đối tượng.
camouflaging patterns can vary greatly among different species.
các kiểu ngụy trang có thể khác nhau rất nhiều giữa các loài khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay