carbonized wood
gỗ carbon hóa
carbonized remains
phân tích còn lại bị carbon hóa
carbonized surface
bề mặt bị carbon hóa
carbonized material
vật liệu carbon hóa
being carbonized
đang bị carbon hóa
carbonized sample
mẫu carbon hóa
carbonized earth
đất carbon hóa
the wood was carbonized during the slow burn process.
Gỗ đã bị carbon hóa trong quá trình đốt cháy chậm.
carbonized sugar creates a unique caramel flavor.
Đường carbon hóa tạo ra hương vị caramel độc đáo.
archaeologists found carbonized seeds, revealing ancient farming practices.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy hạt carbon hóa, tiết lộ các phương pháp canh tác cổ đại.
the carbonized remains of the tree were used for charcoal production.
Tàn tích carbon hóa của cây đã được sử dụng để sản xuất than.
carbonized food provides a smoky, intense taste.
Thực phẩm carbon hóa mang lại hương vị khói, đậm đà.
the soil contained carbonized organic matter from past fires.
Đất chứa vật chất hữu cơ carbon hóa từ các vụ cháy trước đó.
they experimented with carbonized bamboo for sustainable building materials.
Họ thử nghiệm với tre carbon hóa để có vật liệu xây dựng bền vững.
the carbonized husk of the coconut was a byproduct of the oil extraction.
Vỏ carbon hóa của quả dừa là sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất dầu.
carbonized biomass can be used as a fuel source.
Khối sinh học carbon hóa có thể được sử dụng làm nguồn nhiên liệu.
the carbonized surface of the metal showed signs of intense heat.
Bề mặt carbon hóa của kim loại cho thấy dấu hiệu của nhiệt độ cao.
carbonized grains were discovered in the ancient settlement.
Những hạt carbon hóa đã được phát hiện trong khu định cư cổ đại.
carbonized wood
gỗ carbon hóa
carbonized remains
phân tích còn lại bị carbon hóa
carbonized surface
bề mặt bị carbon hóa
carbonized material
vật liệu carbon hóa
being carbonized
đang bị carbon hóa
carbonized sample
mẫu carbon hóa
carbonized earth
đất carbon hóa
the wood was carbonized during the slow burn process.
Gỗ đã bị carbon hóa trong quá trình đốt cháy chậm.
carbonized sugar creates a unique caramel flavor.
Đường carbon hóa tạo ra hương vị caramel độc đáo.
archaeologists found carbonized seeds, revealing ancient farming practices.
Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy hạt carbon hóa, tiết lộ các phương pháp canh tác cổ đại.
the carbonized remains of the tree were used for charcoal production.
Tàn tích carbon hóa của cây đã được sử dụng để sản xuất than.
carbonized food provides a smoky, intense taste.
Thực phẩm carbon hóa mang lại hương vị khói, đậm đà.
the soil contained carbonized organic matter from past fires.
Đất chứa vật chất hữu cơ carbon hóa từ các vụ cháy trước đó.
they experimented with carbonized bamboo for sustainable building materials.
Họ thử nghiệm với tre carbon hóa để có vật liệu xây dựng bền vững.
the carbonized husk of the coconut was a byproduct of the oil extraction.
Vỏ carbon hóa của quả dừa là sản phẩm phụ của quá trình chiết xuất dầu.
carbonized biomass can be used as a fuel source.
Khối sinh học carbon hóa có thể được sử dụng làm nguồn nhiên liệu.
the carbonized surface of the metal showed signs of intense heat.
Bề mặt carbon hóa của kim loại cho thấy dấu hiệu của nhiệt độ cao.
carbonized grains were discovered in the ancient settlement.
Những hạt carbon hóa đã được phát hiện trong khu định cư cổ đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay