pyrolyzed

[Mỹ]/ˈpaɪrəlaɪzd/
[Anh]/ˈpaɪroʊlaɪzd/

Dịch

v. thì quá khứ và thì quá khứ phân từ của pyrolyze; phân hủy một chất bằng cách đun nóng nó mà không (hoặc với lượng rất hạn chế) oxy (pyrolysis)
adj. đã bị phân hủy bằng pyrolysis; được xử lý bằng nhiệt sao cho nó phân hủy mà không (hoặc với lượng rất hạn chế) oxy

Cụm từ & Cách kết hợp

pyrolyzed wood

gỗ pyrolyzed

pyrolyzed carbon

than pyrolyzed

pyrolyzed material

vật liệu pyrolyzed

pyrolyzed residue

phế liệu pyrolyzed

pyrolyzed biomass

sinh khối pyrolyzed

pyrolyzed waste

rác thải pyrolyzed

pyrolyzed oil

dầu pyrolyzed

Câu ví dụ

the biomass was pyrolyzed under nitrogen to produce a carbon-rich char.

Chất hữu cơ đã được pyrolysis trong khí nitơ để tạo ra một lớp than giàu carbon.

we pyrolyzed the lignin at 500°c and collected the resulting bio-oil.

Chúng tôi đã pyrolysis lignin ở 500°C và thu thập dầu sinh học tạo ra.

the polymer was pyrolyzed in a sealed reactor to analyze its breakdown products.

Chất polymer đã được pyrolysis trong một phản ứng kín để phân tích các sản phẩm phân hủy.

pyrolyzed wood chips can be used as a soil amendment to improve water retention.

Các mảnh gỗ đã được pyrolysis có thể được sử dụng như một chất cải tạo đất để cải thiện khả năng giữ nước.

the sample was pyrolyzed rapidly to minimize secondary reactions.

Mẫu đã được pyrolysis nhanh chóng để giảm thiểu các phản ứng phụ.

engineers pyrolyzed waste tires to recover fuel gas and carbon black.

Kỹ sư đã pyrolysis lốp xe phế liệu để thu hồi khí đốt và than đen.

the catalyst was tested with pyrolyzed feedstock to evaluate its stability.

Chất xúc tác được kiểm tra với nguyên liệu pyrolysis để đánh giá tính ổn định của nó.

pyrolyzed sludge was pelletized before being shipped for further processing.

Chất bùn pyrolysis được nén thành viên trước khi vận chuyển để xử lý tiếp.

they compared pyrolyzed cellulose with untreated cellulose using infrared spectroscopy.

Họ so sánh cellulose pyrolysis với cellulose chưa xử lý bằng quang phổ hồng ngoại.

the team pyrolyzed plastic packaging to convert it into a usable hydrocarbon stream.

Đội ngũ đã pyrolysis bao bì nhựa để chuyển đổi nó thành dòng hydrocarbon có thể sử dụng.

pyrolyzed coal was ground into powder for subsequent activation.

Than pyrolysis được nghiền thành bột cho kích hoạt tiếp theo.

after the material was pyrolyzed, the char yield was measured and recorded.

Sau khi vật liệu được pyrolysis, lượng than thu được được đo và ghi lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay