drug cartels
các băng đảng ma túy
cartels operate
các băng đảng hoạt động
cartels control
các băng đảng kiểm soát
cartels fight
các băng đảng chiến đấu
cartels influence
các băng đảng gây ảnh hưởng
cartels profit
các băng đảng kiếm lợi nhuận
cartels expand
các băng đảng mở rộng
cartels collaborate
các băng đảng hợp tác
cartels emerge
các băng đảng nổi lên
cartels decline
các băng đảng suy giảm
the drug cartels operate in many countries.
các băng đảng ma túy hoạt động ở nhiều quốc gia.
governments are trying to combat the influence of cartels.
các chính phủ đang nỗ lực chống lại ảnh hưởng của các băng đảng.
cartels often engage in violent conflicts.
các băng đảng thường xuyên tham gia vào các cuộc xung đột bạo lực.
many cartels control the flow of illegal drugs.
nhiều băng đảng kiểm soát dòng chảy của ma túy bất hợp pháp.
efforts to dismantle cartels have been ongoing for years.
cố gắng giải thể các băng đảng đã diễn ra trong nhiều năm.
some cartels have expanded into legitimate businesses.
một số băng đảng đã mở rộng sang các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
cartels use sophisticated methods to launder money.
các băng đảng sử dụng các phương pháp tinh vi để rửa tiền.
the impact of cartels on society is profound.
tác động của các băng đảng đối với xã hội là sâu sắc.
law enforcement agencies are targeting powerful cartels.
các cơ quan thực thi pháp luật đang nhắm mục tiêu vào các băng đảng quyền lực.
collaboration between countries is essential to fight cartels.
sự hợp tác giữa các quốc gia là điều cần thiết để chống lại các băng đảng.
drug cartels
các băng đảng ma túy
cartels operate
các băng đảng hoạt động
cartels control
các băng đảng kiểm soát
cartels fight
các băng đảng chiến đấu
cartels influence
các băng đảng gây ảnh hưởng
cartels profit
các băng đảng kiếm lợi nhuận
cartels expand
các băng đảng mở rộng
cartels collaborate
các băng đảng hợp tác
cartels emerge
các băng đảng nổi lên
cartels decline
các băng đảng suy giảm
the drug cartels operate in many countries.
các băng đảng ma túy hoạt động ở nhiều quốc gia.
governments are trying to combat the influence of cartels.
các chính phủ đang nỗ lực chống lại ảnh hưởng của các băng đảng.
cartels often engage in violent conflicts.
các băng đảng thường xuyên tham gia vào các cuộc xung đột bạo lực.
many cartels control the flow of illegal drugs.
nhiều băng đảng kiểm soát dòng chảy của ma túy bất hợp pháp.
efforts to dismantle cartels have been ongoing for years.
cố gắng giải thể các băng đảng đã diễn ra trong nhiều năm.
some cartels have expanded into legitimate businesses.
một số băng đảng đã mở rộng sang các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
cartels use sophisticated methods to launder money.
các băng đảng sử dụng các phương pháp tinh vi để rửa tiền.
the impact of cartels on society is profound.
tác động của các băng đảng đối với xã hội là sâu sắc.
law enforcement agencies are targeting powerful cartels.
các cơ quan thực thi pháp luật đang nhắm mục tiêu vào các băng đảng quyền lực.
collaboration between countries is essential to fight cartels.
sự hợp tác giữa các quốc gia là điều cần thiết để chống lại các băng đảng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay