crime syndicates
các băng đảng tội phạm
drug syndicates
các băng đảng buôn ma túy
money syndicates
các băng đảng làm tiền
syndicates operating
các băng đảng hoạt động
syndicates involved
các băng đảng liên quan
syndicates forming
các băng đảng hình thành
syndicates emerging
các băng đảng nổi lên
syndicates collaborating
các băng đảng hợp tác
syndicates competing
các băng đảng cạnh tranh
syndicates dismantled
các băng đảng bị giải thể
syndicates often engage in organized crime.
Các tập đoàn thường xuyên tham gia vào các hoạt động tội phạm có tổ chức.
many syndicates operate in the shadows.
Nhiều tập đoàn hoạt động trong bóng tối.
the police are cracking down on drug syndicates.
Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các tập đoàn buôn bán ma túy.
syndicates can have a significant influence on politics.
Các tập đoàn có thể có ảnh hưởng đáng kể đến chính trị.
some syndicates are involved in human trafficking.
Một số tập đoàn bị dính líu đến buôn người.
financial syndicates control large portions of the market.
Các tập đoàn tài chính kiểm soát một phần lớn của thị trường.
there are many illegal syndicates operating in the city.
Có rất nhiều tập đoàn bất hợp pháp hoạt động trong thành phố.
syndicates often collaborate to maximize profits.
Các tập đoàn thường xuyên hợp tác để tối đa hóa lợi nhuận.
investigators are tracing the money from the syndicates.
Các điều tra viên đang truy tìm số tiền từ các tập đoàn.
some syndicates use violence to maintain control.
Một số tập đoàn sử dụng bạo lực để duy trì quyền kiểm soát.
crime syndicates
các băng đảng tội phạm
drug syndicates
các băng đảng buôn ma túy
money syndicates
các băng đảng làm tiền
syndicates operating
các băng đảng hoạt động
syndicates involved
các băng đảng liên quan
syndicates forming
các băng đảng hình thành
syndicates emerging
các băng đảng nổi lên
syndicates collaborating
các băng đảng hợp tác
syndicates competing
các băng đảng cạnh tranh
syndicates dismantled
các băng đảng bị giải thể
syndicates often engage in organized crime.
Các tập đoàn thường xuyên tham gia vào các hoạt động tội phạm có tổ chức.
many syndicates operate in the shadows.
Nhiều tập đoàn hoạt động trong bóng tối.
the police are cracking down on drug syndicates.
Cảnh sát đang tăng cường trấn áp các tập đoàn buôn bán ma túy.
syndicates can have a significant influence on politics.
Các tập đoàn có thể có ảnh hưởng đáng kể đến chính trị.
some syndicates are involved in human trafficking.
Một số tập đoàn bị dính líu đến buôn người.
financial syndicates control large portions of the market.
Các tập đoàn tài chính kiểm soát một phần lớn của thị trường.
there are many illegal syndicates operating in the city.
Có rất nhiều tập đoàn bất hợp pháp hoạt động trong thành phố.
syndicates often collaborate to maximize profits.
Các tập đoàn thường xuyên hợp tác để tối đa hóa lợi nhuận.
investigators are tracing the money from the syndicates.
Các điều tra viên đang truy tìm số tiền từ các tập đoàn.
some syndicates use violence to maintain control.
Một số tập đoàn sử dụng bạo lực để duy trì quyền kiểm soát.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay