cartridges

[Mỹ]/ˈkɑːtrɪdʒɪz/
[Anh]/ˈkɑːr.tɹɪdʒiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các trường hợp chứa các loại thuốc nổ nhỏ được bắn ra từ súng.; Các bình chứa mực hoặc bột in được sử dụng trong máy in.; Vỏ bọc cho băng từ được sử dụng trong thiết bị ghi âm.; Các bình chứa giữ kim của máy phát đĩa.

Cụm từ & Cách kết hợp

ink cartridges

đầu in

printer cartridges

hộp mực máy in

toner cartridges

hộp mực in laser

cartridge replacement

thay thế hộp mực

cartridge refill

nạp mực hộp mực

cartridge compatibility

tương thích hộp mực

cartridge storage

lưu trữ hộp mực

cartridge installation

lắp đặt hộp mực

cartridge error

lỗi hộp mực

cartridge warranty

bảo hành hộp mực

Câu ví dụ

we need to buy new cartridges for the printer.

Chúng tôi cần mua các hộp mực mới cho máy in.

the store sells various types of ink cartridges.

Cửa hàng bán nhiều loại hộp mực in.

make sure the cartridges are installed correctly.

Hãy chắc chắn rằng các hộp mực được lắp đặt đúng cách.

he replaced the empty cartridges with full ones.

Anh ấy đã thay thế các hộp mực trống bằng hộp mực đầy.

some printers use refillable cartridges to save money.

Một số máy in sử dụng hộp mực có thể nạp lại để tiết kiệm tiền.

check the compatibility of the cartridges before purchasing.

Hãy kiểm tra tính tương thích của hộp mực trước khi mua.

she organized the cartridges by color for easy access.

Cô ấy đã sắp xếp các hộp mực theo màu sắc để dễ dàng tiếp cận.

these cartridges provide high-quality prints.

Những hộp mực này cung cấp chất lượng in cao.

running out of cartridges can be frustrating during a project.

Hết mực có thể gây khó chịu trong quá trình thực hiện dự án.

always keep spare cartridges in stock for emergencies.

Luôn giữ một số hộp mực dự phòng trong kho cho trường hợp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay