headings

[Mỹ]/[ˈhedɪŋz]/
[Anh]/[ˈhedɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiêu đề các phần trong một cuốn sách, bài viết hoặc tài liệu.; Một hướng hoặc tiến trình.; Dòng trên cùng của một cột trong bảng.
v. Để hướng dẫn hoặc dẫn dắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

headings only

Chỉ tiêu đề

review headings

Xem lại tiêu đề

create headings

Tạo tiêu đề

main headings

Tiêu đề chính

headings section

Phần tiêu đề

adding headings

Thêm tiêu đề

headings format

Định dạng tiêu đề

checking headings

Kiểm tra tiêu đề

consistent headings

Tiêu đề nhất quán

numbered headings

Tiêu đề có số thứ tự

Câu ví dụ

the report included headings for each section to improve readability.

Báo cáo bao gồm các tiêu đề cho từng phần để cải thiện khả năng đọc hiểu.

review the headings and subheadings to understand the document's structure.

Xem xét các tiêu đề và phụ tiêu đề để hiểu cấu trúc của tài liệu.

use clear and concise headings to guide the reader through the content.

Sử dụng các tiêu đề rõ ràng và ngắn gọn để hướng dẫn người đọc qua nội dung.

the website uses headings to organize information effectively.

Trang web sử dụng các tiêu đề để tổ chức thông tin một cách hiệu quả.

ensure all headings are consistent in style and formatting.

Đảm bảo tất cả các tiêu đề đều nhất quán về kiểu và định dạng.

the document's headings provided a logical framework for the discussion.

Các tiêu đề của tài liệu cung cấp một khung logic cho cuộc thảo luận.

we need to create descriptive headings for the new presentation slides.

Chúng ta cần tạo các tiêu đề mô tả cho các slide thuyết trình mới.

the headings should accurately reflect the content of each paragraph.

Các tiêu đề nên phản ánh chính xác nội dung của từng đoạn văn.

the team discussed revising the headings for better clarity.

Đội ngũ đã thảo luận về việc sửa đổi các tiêu đề để có sự rõ ràng hơn.

the article's headings were confusing and did not match the content.

Các tiêu đề của bài viết gây hiểu lầm và không phù hợp với nội dung.

the headings helped me quickly scan the document and find relevant information.

Các tiêu đề giúp tôi nhanh chóng quét qua tài liệu và tìm thấy thông tin liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay