categorizable

[Mỹ]/[ˈkætɪɡəˌraɪzəbl̩]/
[Anh]/[ˈkætɪɡərˌaɪzəbl̩]/

Dịch

adj. Có khả năng được phân loại; có khả năng chia thành các loại.; Dễ bị phân loại; phù hợp với một loại cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

categorizable data

dữ liệu có thể phân loại

easily categorizable

dễ dàng phân loại

categorizable items

các mục có thể phân loại

being categorizable

đang có thể phân loại

categorizable concepts

các khái niệm có thể phân loại

highly categorizable

rất dễ phân loại

categorizable as

có thể phân loại như

categorizable objects

các đối tượng có thể phân loại

were categorizable

đã có thể phân loại

categorizable information

thông tin có thể phân loại

Câu ví dụ

the data were highly categorizable, allowing for efficient analysis.

dữ liệu có tính phân loại cao, cho phép phân tích hiệu quả.

customer feedback is categorizable into several key areas of concern.

phản hồi của khách hàng có thể được phân loại vào một số lĩnh vực quan tâm chính.

these artifacts are categorizable based on their material and style.

những hiện vật này có thể được phân loại dựa trên vật liệu và phong cách của chúng.

the system uses algorithms to automatically categorizable images.

hệ thống sử dụng các thuật toán để tự động phân loại hình ảnh.

the tasks were categorizable by priority and deadline.

các nhiệm vụ có thể được phân loại theo mức độ ưu tiên và thời hạn.

it's difficult to find a truly non-categorizable item in this collection.

thật khó để tìm thấy một mục không thể phân loại thực sự trong bộ sưu tập này.

the research aimed to identify categorizable risk factors for the disease.

nghiên cứu nhằm mục đích xác định các yếu tố nguy cơ có thể phân loại được đối với bệnh.

we need a categorizable system for managing project resources.

chúng tôi cần một hệ thống có thể phân loại được để quản lý nguồn lực dự án.

the documents were categorizable by subject matter and date.

các tài liệu có thể được phân loại theo chủ đề và ngày tháng.

the software provides tools for categorizable customer interactions.

phần mềm cung cấp các công cụ để phân loại tương tác của khách hàng.

the problem is categorizable into several sub-problems for easier resolution.

vấn đề có thể được phân loại thành nhiều bài toán con để dễ dàng giải quyết hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay