| số nhiều | cowss |
cows graze
những con bò đang gặm cỏ
raising cows
nuôi bò
lots of cows
nhiều con bò
brown cows
những con bò màu nâu
cows moo
những con bò kêu哞
fattening cows
những con bò đang béo
dairy cows
những con bò sữa
cows wander
những con bò lang thang
herding cows
dẫn dắt đàn bò
healthy cows
những con bò khỏe mạnh
the farmer had a herd of cows grazing in the pasture.
Nông dân có một đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.
we saw several cows crossing the road.
Chúng tôi đã thấy nhiều con bò đang qua đường.
the cows mooed loudly in the barn.
Loài bò kêu to trong chuồng.
the cows provide milk for the dairy farm.
Loài bò cung cấp sữa cho nông trại chăn nuôi bò sữa.
the cows were enjoying the warm sunshine.
Loài bò đang tận hưởng ánh nắng ấm áp.
he raised cows for beef production.
Anh ấy nuôi bò để sản xuất thịt bò.
the cows chewed their cud contentedly.
Loài bò nhai lại no đủ.
the cows wandered freely in the field.
Loài bò lang thang tự do trên cánh đồng.
the children loved watching the cows.
Các em nhỏ yêu thích việc xem bò.
the cows are a vital part of the farm's economy.
Loài bò là một phần quan trọng của nền kinh tế nông trại.
the cows stood patiently in the line.
Loài bò đứng kiên nhẫn trong hàng.
cows graze
những con bò đang gặm cỏ
raising cows
nuôi bò
lots of cows
nhiều con bò
brown cows
những con bò màu nâu
cows moo
những con bò kêu哞
fattening cows
những con bò đang béo
dairy cows
những con bò sữa
cows wander
những con bò lang thang
herding cows
dẫn dắt đàn bò
healthy cows
những con bò khỏe mạnh
the farmer had a herd of cows grazing in the pasture.
Nông dân có một đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.
we saw several cows crossing the road.
Chúng tôi đã thấy nhiều con bò đang qua đường.
the cows mooed loudly in the barn.
Loài bò kêu to trong chuồng.
the cows provide milk for the dairy farm.
Loài bò cung cấp sữa cho nông trại chăn nuôi bò sữa.
the cows were enjoying the warm sunshine.
Loài bò đang tận hưởng ánh nắng ấm áp.
he raised cows for beef production.
Anh ấy nuôi bò để sản xuất thịt bò.
the cows chewed their cud contentedly.
Loài bò nhai lại no đủ.
the cows wandered freely in the field.
Loài bò lang thang tự do trên cánh đồng.
the children loved watching the cows.
Các em nhỏ yêu thích việc xem bò.
the cows are a vital part of the farm's economy.
Loài bò là một phần quan trọng của nền kinh tế nông trại.
the cows stood patiently in the line.
Loài bò đứng kiên nhẫn trong hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay