cavilling at
so nhỏ nhặt
cavilling over
so nhỏ nhặt về
cavilling about
so nhỏ nhặt về
cavilling tone
thái độ cằn cằn
cavilling remarks
những nhận xét cằn cằn
cavilling nature
tính cách cằn cằn
cavilling comments
những bình luận cằn cằn
cavilling behavior
hành vi cằn cằn
cavilling criticism
sự phê bình cằn cằn
cavilling response
phản hồi cằn cằn
stop cavilling at every little detail in the report.
hãy ngừng cằn nhằn về mọi chi tiết nhỏ trong báo cáo.
his habit of cavilling makes it hard to have a constructive discussion.
tính hay cằn nhằn của anh ấy khiến việc có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng trở nên khó khăn.
she was tired of his constant cavilling over minor issues.
cô ấy mệt mỏi với việc anh ấy liên tục cằn nhằn về những vấn đề nhỏ.
cavilling about the budget will delay the project further.
việc cằn nhằn về ngân sách sẽ khiến dự án bị trì hoãn thêm.
instead of cavilling, we should focus on finding solutions.
thay vì cằn nhằn, chúng ta nên tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp.
the manager discouraged cavilling during team meetings.
người quản lý đã ngăn cản việc cằn nhằn trong các cuộc họp nhóm.
cavilling over semantics can derail the main argument.
việc cằn nhằn về nghĩa của từ có thể làm sai hướng lập luận chính.
his cavilling nature often frustrated his colleagues.
tính hay cằn nhằn của anh ấy thường khiến đồng nghiệp thất vọng.
we need to avoid cavilling if we want to make progress.
chúng ta cần tránh cằn nhằn nếu muốn đạt được tiến bộ.
cavilling can sometimes be a sign of deeper issues.
cằn nhằn đôi khi có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
cavilling at
so nhỏ nhặt
cavilling over
so nhỏ nhặt về
cavilling about
so nhỏ nhặt về
cavilling tone
thái độ cằn cằn
cavilling remarks
những nhận xét cằn cằn
cavilling nature
tính cách cằn cằn
cavilling comments
những bình luận cằn cằn
cavilling behavior
hành vi cằn cằn
cavilling criticism
sự phê bình cằn cằn
cavilling response
phản hồi cằn cằn
stop cavilling at every little detail in the report.
hãy ngừng cằn nhằn về mọi chi tiết nhỏ trong báo cáo.
his habit of cavilling makes it hard to have a constructive discussion.
tính hay cằn nhằn của anh ấy khiến việc có một cuộc thảo luận mang tính xây dựng trở nên khó khăn.
she was tired of his constant cavilling over minor issues.
cô ấy mệt mỏi với việc anh ấy liên tục cằn nhằn về những vấn đề nhỏ.
cavilling about the budget will delay the project further.
việc cằn nhằn về ngân sách sẽ khiến dự án bị trì hoãn thêm.
instead of cavilling, we should focus on finding solutions.
thay vì cằn nhằn, chúng ta nên tập trung vào việc tìm kiếm giải pháp.
the manager discouraged cavilling during team meetings.
người quản lý đã ngăn cản việc cằn nhằn trong các cuộc họp nhóm.
cavilling over semantics can derail the main argument.
việc cằn nhằn về nghĩa của từ có thể làm sai hướng lập luận chính.
his cavilling nature often frustrated his colleagues.
tính hay cằn nhằn của anh ấy thường khiến đồng nghiệp thất vọng.
we need to avoid cavilling if we want to make progress.
chúng ta cần tránh cằn nhằn nếu muốn đạt được tiến bộ.
cavilling can sometimes be a sign of deeper issues.
cằn nhằn đôi khi có thể là dấu hiệu của những vấn đề sâu sắc hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay