centuries

[Mỹ]/ˈsɛntʃərɪz/
[Anh]/ˈsɛn.tʃə.riz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoảng thời gian 100 năm.; Số nhiều của thế kỷ, đề cập đến nhiều khoảng thời gian 100 năm.; Một khoảng thời gian rất dài, thường được sử dụng theo nghĩa bóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

centuries old

hàng trăm năm tuổi

centuries ago

hàng trăm năm trước

for centuries

trong hàng trăm năm

in centuries

trong các thế kỷ

centuries long

dài hàng trăm năm

over centuries

qua hàng trăm năm

centuries of

hàng trăm năm của

last centuries

những thế kỷ cuối

centuries later

sau hàng trăm năm

centuries past

các thế kỷ đã qua

Câu ví dụ

centuries of history can shape a culture.

hàng thế kỷ lịch sử có thể định hình một nền văn hóa.

many species have evolved over centuries.

nhiều loài đã tiến hóa qua nhiều thế kỷ.

art has changed significantly over the centuries.

nghệ thuật đã thay đổi đáng kể qua nhiều thế kỷ.

centuries of tradition influence modern practices.

hàng thế kỷ truyền thống ảnh hưởng đến các phương pháp hiện đại.

people have lived in this region for centuries.

con người đã sống ở khu vực này hàng thế kỷ.

centuries of conflict have left deep scars.

hàng thế kỷ xung đột đã để lại những vết sẹo sâu sắc.

centuries of exploration have expanded our knowledge.

hàng thế kỷ khám phá đã mở rộng kiến ​​thức của chúng tôi.

centuries of innovation have transformed technology.

hàng thế kỷ đổi mới đã chuyển đổi công nghệ.

centuries of literature reflect human experience.

hàng thế kỷ văn học phản ánh trải nghiệm của con người.

many ancient ruins have stood for centuries.

nhiều tàn tích cổ đại đã tồn tại hàng thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay