centuries old
hàng trăm năm tuổi
centuries ago
hàng trăm năm trước
for centuries
trong hàng trăm năm
in centuries
trong các thế kỷ
centuries long
dài hàng trăm năm
over centuries
qua hàng trăm năm
centuries of
hàng trăm năm của
last centuries
những thế kỷ cuối
centuries later
sau hàng trăm năm
centuries past
các thế kỷ đã qua
centuries of history can shape a culture.
hàng thế kỷ lịch sử có thể định hình một nền văn hóa.
many species have evolved over centuries.
nhiều loài đã tiến hóa qua nhiều thế kỷ.
art has changed significantly over the centuries.
nghệ thuật đã thay đổi đáng kể qua nhiều thế kỷ.
centuries of tradition influence modern practices.
hàng thế kỷ truyền thống ảnh hưởng đến các phương pháp hiện đại.
people have lived in this region for centuries.
con người đã sống ở khu vực này hàng thế kỷ.
centuries of conflict have left deep scars.
hàng thế kỷ xung đột đã để lại những vết sẹo sâu sắc.
centuries of exploration have expanded our knowledge.
hàng thế kỷ khám phá đã mở rộng kiến thức của chúng tôi.
centuries of innovation have transformed technology.
hàng thế kỷ đổi mới đã chuyển đổi công nghệ.
centuries of literature reflect human experience.
hàng thế kỷ văn học phản ánh trải nghiệm của con người.
many ancient ruins have stood for centuries.
nhiều tàn tích cổ đại đã tồn tại hàng thế kỷ.
centuries old
hàng trăm năm tuổi
centuries ago
hàng trăm năm trước
for centuries
trong hàng trăm năm
in centuries
trong các thế kỷ
centuries long
dài hàng trăm năm
over centuries
qua hàng trăm năm
centuries of
hàng trăm năm của
last centuries
những thế kỷ cuối
centuries later
sau hàng trăm năm
centuries past
các thế kỷ đã qua
centuries of history can shape a culture.
hàng thế kỷ lịch sử có thể định hình một nền văn hóa.
many species have evolved over centuries.
nhiều loài đã tiến hóa qua nhiều thế kỷ.
art has changed significantly over the centuries.
nghệ thuật đã thay đổi đáng kể qua nhiều thế kỷ.
centuries of tradition influence modern practices.
hàng thế kỷ truyền thống ảnh hưởng đến các phương pháp hiện đại.
people have lived in this region for centuries.
con người đã sống ở khu vực này hàng thế kỷ.
centuries of conflict have left deep scars.
hàng thế kỷ xung đột đã để lại những vết sẹo sâu sắc.
centuries of exploration have expanded our knowledge.
hàng thế kỷ khám phá đã mở rộng kiến thức của chúng tôi.
centuries of innovation have transformed technology.
hàng thế kỷ đổi mới đã chuyển đổi công nghệ.
centuries of literature reflect human experience.
hàng thế kỷ văn học phản ánh trải nghiệm của con người.
many ancient ruins have stood for centuries.
nhiều tàn tích cổ đại đã tồn tại hàng thế kỷ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay