takes risks
chấp nhận rủi ro
assess risks
đánh giá rủi ro
reduce risks
giảm thiểu rủi ro
manage risks
quản lý rủi ro
avoid risks
tránh rủi ro
high risks
rủi ro cao
serious risks
rủi ro nghiêm trọng
taking risks
đang chấp nhận rủi ro
risk assessment
đánh giá rủi ro
mitigate risks
giảm thiểu rủi ro
the company assessed the risks associated with the new project.
công ty đã đánh giá những rủi ro liên quan đến dự án mới.
we need to mitigate the risks of a potential market downturn.
chúng tôi cần giảm thiểu những rủi ro của sự suy giảm tiềm ẩn của thị trường.
investing in startups always involves significant risks.
đầu tư vào các startup luôn đi kèm với những rủi ro đáng kể.
the project manager identified several key risks to the timeline.
quản lý dự án đã xác định một số rủi ro quan trọng đối với thời hạn.
understanding the risks is crucial for making informed decisions.
hiểu rõ những rủi ro là rất quan trọng để đưa ra những quyết định sáng suốt.
the benefits outweigh the risks in this particular situation.
những lợi ích lớn hơn những rủi ro trong tình huống cụ thể này.
we conducted a thorough risk assessment before proceeding.
chúng tôi đã tiến hành đánh giá rủi ro kỹ lưỡng trước khi tiếp tục.
the risks of climate change are becoming increasingly apparent.
những rủi ro của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.
he took a calculated risk to advance his career.
anh ấy đã chấp nhận một rủi ro đã tính toán để phát triển sự nghiệp của mình.
the cybersecurity risks are a major concern for the organization.
những rủi ro về an ninh mạng là một mối quan ngại lớn đối với tổ chức.
we need to reduce the risks to our employees' safety.
chúng tôi cần giảm thiểu những rủi ro đối với sự an toàn của nhân viên.
takes risks
chấp nhận rủi ro
assess risks
đánh giá rủi ro
reduce risks
giảm thiểu rủi ro
manage risks
quản lý rủi ro
avoid risks
tránh rủi ro
high risks
rủi ro cao
serious risks
rủi ro nghiêm trọng
taking risks
đang chấp nhận rủi ro
risk assessment
đánh giá rủi ro
mitigate risks
giảm thiểu rủi ro
the company assessed the risks associated with the new project.
công ty đã đánh giá những rủi ro liên quan đến dự án mới.
we need to mitigate the risks of a potential market downturn.
chúng tôi cần giảm thiểu những rủi ro của sự suy giảm tiềm ẩn của thị trường.
investing in startups always involves significant risks.
đầu tư vào các startup luôn đi kèm với những rủi ro đáng kể.
the project manager identified several key risks to the timeline.
quản lý dự án đã xác định một số rủi ro quan trọng đối với thời hạn.
understanding the risks is crucial for making informed decisions.
hiểu rõ những rủi ro là rất quan trọng để đưa ra những quyết định sáng suốt.
the benefits outweigh the risks in this particular situation.
những lợi ích lớn hơn những rủi ro trong tình huống cụ thể này.
we conducted a thorough risk assessment before proceeding.
chúng tôi đã tiến hành đánh giá rủi ro kỹ lưỡng trước khi tiếp tục.
the risks of climate change are becoming increasingly apparent.
những rủi ro của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.
he took a calculated risk to advance his career.
anh ấy đã chấp nhận một rủi ro đã tính toán để phát triển sự nghiệp của mình.
the cybersecurity risks are a major concern for the organization.
những rủi ro về an ninh mạng là một mối quan ngại lớn đối với tổ chức.
we need to reduce the risks to our employees' safety.
chúng tôi cần giảm thiểu những rủi ro đối với sự an toàn của nhân viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay