channelable

[Mỹ]/[ˈtʃænləbl]/
[Anh]/[ˈtʃænləbl]/

Dịch

adj. Có thể được dẫn hướng; phù hợp để dẫn hướng. Có thể được hướng dẫn hoặc kiểm soát thông qua một kênh.

Cụm từ & Cách kết hợp

channelable data

Dữ liệu có thể truyền dẫn

highly channelable

Rất có thể truyền dẫn

channelable signal

Dấu hiệu có thể truyền dẫn

be channelable

Trở thành có thể truyền dẫn

channelable resource

Tài nguyên có thể truyền dẫn

making channelable

Làm cho có thể truyền dẫn

channelable output

Kết quả có thể truyền dẫn

finding channelable

Tìm kiếm có thể truyền dẫn

Câu ví dụ

the energy is channelable through proper meditation techniques.

Năng lượng có thể được dẫn dắt thông qua các kỹ thuật thiền định đúng cách.

his anger was channelable into productive work.

Tình cảm tức giận của anh ấy có thể được chuyển hướng vào công việc có ích.

the funds are channelable toward charitable causes.

Các quỹ có thể được chuyển hướng vào các mục đích từ thiện.

her creativity is highly channelable when she has the right tools.

Sự sáng tạo của cô ấy có thể được dẫn dắt mạnh mẽ khi cô ấy có công cụ phù hợp.

this talent is easily channelable into multiple directions.

Tài năng này có thể dễ dàng được dẫn dắt theo nhiều hướng khác nhau.

the river's power is channelable for electricity generation.

Sức mạnh của dòng sông có thể được dẫn dắt để sản xuất điện.

their frustration became channelable after they found a good coach.

Tình trạng thất vọng của họ trở nên có thể dẫn dắt sau khi họ tìm được một huấn luyện viên tốt.

the resources are channelable to areas of greatest need.

Các nguồn lực có thể được chuyển hướng đến những khu vực có nhu cầu cao nhất.

his passion for music is channelable through teaching.

Sự đam mê âm nhạc của anh ấy có thể được dẫn dắt thông qua việc giảng dạy.

the donations are channelable through the foundation.

Các khoản quyên góp có thể được chuyển hướng thông qua quỹ.

political energy can be channelable into social reform.

Năng lượng chính trị có thể được dẫn dắt vào cải cách xã hội.

the team's competitive spirit is channelable during games.

Tinh thần cạnh tranh của đội có thể được dẫn dắt trong các trận đấu.

this emotion is not easily channelable without proper guidance.

Cảm xúc này không dễ dàng được dẫn dắt nếu không có sự hướng dẫn đúng đắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay