steerable

[Mỹ]/[ˈstɪər.ə.bəl]/
[Anh]/[ˈstɪər.ə.bəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được điều khiển hoặc định hướng; có thể kiểm soát được; được thiết kế để dễ dàng điều khiển hoặc định hướng
Word Forms
số nhiềusteerables

Cụm từ & Cách kết hợp

steerable vehicle

phương tiện điều hướng được

easily steerable

dễ điều hướng

steerable system

hệ thống điều hướng được

steerable course

đường đi điều hướng được

be steerable

được điều hướng

making it steerable

làm cho nó có thể điều hướng

highly steerable

rất dễ điều hướng

steerable platform

nền tảng điều hướng được

becoming steerable

đang trở nên có thể điều hướng

newly steerable

mới có thể điều hướng

Câu ví dụ

the new prototype features a steerable rocket nozzle for improved maneuverability.

Hệ thống phun nhiên liệu có thể điều hướng trên mẫu mới giúp cải thiện khả năng điều khiển.

we designed a steerable wheelchair to enhance user independence.

Chúng tôi đã thiết kế một chiếc xe lăn có thể điều hướng để tăng cường tính độc lập cho người sử dụng.

the company is developing a steerable drone for search and rescue operations.

Công ty đang phát triển một chiếc drone có thể điều hướng cho các hoạt động tìm kiếm và cứu hộ.

the steerable pipe system allows for precise fluid routing.

Hệ thống ống có thể điều hướng cho phép định tuyến chất lỏng một cách chính xác.

the robotic arm has a highly steerable joint for complex tasks.

Chiếc tay robot có khớp có thể điều hướng cao để thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.

the steerable catheter provides access to hard-to-reach areas.

Ống nội soi có thể điều hướng cung cấp khả năng tiếp cận các khu vực khó tiếp cận.

the vehicle's steerable suspension improves handling on uneven terrain.

Hệ thống treo có thể điều hướng của xe cải thiện khả năng xử lý trên địa hình không bằng phẳng.

a steerable antenna allows for optimal signal reception.

Một ăng-ten có thể điều hướng cho phép tiếp nhận tín hiệu tối ưu.

the new system uses a steerable beam to target specific areas.

Hệ thống mới sử dụng một tia có thể điều hướng để nhắm vào các khu vực cụ thể.

the steerable probe explored the cave system with ease.

Chiếc đầu dò có thể điều hướng khám phá hệ thống hang động một cách dễ dàng.

the steerable camera offered a wider field of view.

Camera có thể điều hướng cung cấp góc nhìn rộng hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay