easily guideable
Dễ hướng dẫn
more guideable
Dễ hướng dẫn hơn
most guideable
Dễ hướng dẫn nhất
not guideable
Không dễ hướng dẫn
guideable person
Người dễ hướng dẫn
guideable child
Trẻ dễ hướng dẫn
become guideable
Trở nên dễ hướng dẫn
less guideable
Kém dễ hướng dẫn hơn
highly guideable
Rất dễ hướng dẫn
guideable mind
Tâm trí dễ hướng dẫn
the guideable audience easily followed the presenter's arguments.
những du khách dễ hướng dẫn đã tuân theo bản đồ cẩn thận.
young voters are often more guideable than older ones.
chị ấy là một học sinh dễ hướng dẫn và lắng nghe tốt.
the guideable consumers were easily persuaded by the advertisement.
robot dễ hướng dẫn có thể điều hướng mọi địa hình.
she found the guideable employees receptive to new training methods.
những tên lửa dễ hướng dẫn này trúng mục tiêu chính xác.
the guideable population was susceptible to political propaganda.
anh ấy đã chứng minh là một nhà lãnh đạo dễ hướng dẫn.
highly guideable individuals need clear direction to succeed.
nhóm du lịch dễ hướng dẫn đã đến đúng giờ.
the guideable team responded well to the new leadership.
trẻ nhỏ rất dễ hướng dẫn.
guideable customers often make predictable purchasing decisions.
xe dễ hướng dẫn đã điều chỉnh tuyến đường tự động.
the guideable staff adapted quickly to the new procedures.
chiếc tàu vũ trụ dễ hướng dẫn này đã vào quỹ đạo thành công.
he was a guideable student who always listened to advice.
những khách tham quan dễ hướng dẫn đã đánh giá cao lời giải thích chi tiết.
the guideable community embraced the proposed changes.
hệ thống dễ hướng dẫn phản hồi các lệnh của người dùng.
guideable citizens are valuable for democratic processes.
những tâm trí dễ hướng dẫn học nhanh hơn những tâm trí bướng bỉnh.
easily guideable
Dễ hướng dẫn
more guideable
Dễ hướng dẫn hơn
most guideable
Dễ hướng dẫn nhất
not guideable
Không dễ hướng dẫn
guideable person
Người dễ hướng dẫn
guideable child
Trẻ dễ hướng dẫn
become guideable
Trở nên dễ hướng dẫn
less guideable
Kém dễ hướng dẫn hơn
highly guideable
Rất dễ hướng dẫn
guideable mind
Tâm trí dễ hướng dẫn
the guideable audience easily followed the presenter's arguments.
những du khách dễ hướng dẫn đã tuân theo bản đồ cẩn thận.
young voters are often more guideable than older ones.
chị ấy là một học sinh dễ hướng dẫn và lắng nghe tốt.
the guideable consumers were easily persuaded by the advertisement.
robot dễ hướng dẫn có thể điều hướng mọi địa hình.
she found the guideable employees receptive to new training methods.
những tên lửa dễ hướng dẫn này trúng mục tiêu chính xác.
the guideable population was susceptible to political propaganda.
anh ấy đã chứng minh là một nhà lãnh đạo dễ hướng dẫn.
highly guideable individuals need clear direction to succeed.
nhóm du lịch dễ hướng dẫn đã đến đúng giờ.
the guideable team responded well to the new leadership.
trẻ nhỏ rất dễ hướng dẫn.
guideable customers often make predictable purchasing decisions.
xe dễ hướng dẫn đã điều chỉnh tuyến đường tự động.
the guideable staff adapted quickly to the new procedures.
chiếc tàu vũ trụ dễ hướng dẫn này đã vào quỹ đạo thành công.
he was a guideable student who always listened to advice.
những khách tham quan dễ hướng dẫn đã đánh giá cao lời giải thích chi tiết.
the guideable community embraced the proposed changes.
hệ thống dễ hướng dẫn phản hồi các lệnh của người dùng.
guideable citizens are valuable for democratic processes.
những tâm trí dễ hướng dẫn học nhanh hơn những tâm trí bướng bỉnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay