channeled energy
năng lượng được dẫn hướng
channeled thoughts
những suy nghĩ được dẫn hướng
channeled resources
các nguồn lực được dẫn hướng
channeled focus
sự tập trung được dẫn hướng
channeled emotions
cảm xúc được dẫn hướng
channeled efforts
những nỗ lực được dẫn hướng
channeled creativity
sáng tạo được dẫn hướng
channeled communication
giao tiếp được dẫn hướng
channeled intentions
ý định được dẫn hướng
channeled insights
những hiểu biết sâu sắc được dẫn hướng
she channeled her energy into her art.
Cô ấy đã chắt chiu năng lượng của mình vào nghệ thuật của mình.
he channeled his emotions through music.
Anh ấy đã chuyển tải cảm xúc của mình qua âm nhạc.
the organization channeled funds to support education.
Tổ chức đã chuyển tiền để hỗ trợ giáo dục.
they channeled their efforts into community service.
Họ đã tập trung nỗ lực vào công việc cộng đồng.
she channeled her frustration into writing.
Cô ấy đã chuyển sự thất vọng của mình thành viết lách.
he channeled his creativity into a new project.
Anh ấy đã chuyển sự sáng tạo của mình vào một dự án mới.
the team channeled their resources effectively.
Đội ngũ đã sử dụng nguồn lực của họ một cách hiệu quả.
she channeled her passion for cooking into a career.
Cô ấy đã chuyển niềm đam mê nấu ăn của mình thành sự nghiệp.
they channeled their ideas into a successful campaign.
Họ đã chuyển những ý tưởng của mình thành một chiến dịch thành công.
the athlete channeled his focus to win the championship.
Vận động viên đã tập trung sự chú ý của mình để giành chức vô địch.
channeled energy
năng lượng được dẫn hướng
channeled thoughts
những suy nghĩ được dẫn hướng
channeled resources
các nguồn lực được dẫn hướng
channeled focus
sự tập trung được dẫn hướng
channeled emotions
cảm xúc được dẫn hướng
channeled efforts
những nỗ lực được dẫn hướng
channeled creativity
sáng tạo được dẫn hướng
channeled communication
giao tiếp được dẫn hướng
channeled intentions
ý định được dẫn hướng
channeled insights
những hiểu biết sâu sắc được dẫn hướng
she channeled her energy into her art.
Cô ấy đã chắt chiu năng lượng của mình vào nghệ thuật của mình.
he channeled his emotions through music.
Anh ấy đã chuyển tải cảm xúc của mình qua âm nhạc.
the organization channeled funds to support education.
Tổ chức đã chuyển tiền để hỗ trợ giáo dục.
they channeled their efforts into community service.
Họ đã tập trung nỗ lực vào công việc cộng đồng.
she channeled her frustration into writing.
Cô ấy đã chuyển sự thất vọng của mình thành viết lách.
he channeled his creativity into a new project.
Anh ấy đã chuyển sự sáng tạo của mình vào một dự án mới.
the team channeled their resources effectively.
Đội ngũ đã sử dụng nguồn lực của họ một cách hiệu quả.
she channeled her passion for cooking into a career.
Cô ấy đã chuyển niềm đam mê nấu ăn của mình thành sự nghiệp.
they channeled their ideas into a successful campaign.
Họ đã chuyển những ý tưởng của mình thành một chiến dịch thành công.
the athlete channeled his focus to win the championship.
Vận động viên đã tập trung sự chú ý của mình để giành chức vô địch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay