channellings

[Mỹ]/ˈtʃænəlɪŋz/
[Anh]/ˈtʃænəlɪŋz/

Dịch

n. dạng số nhiều của channelling; trong hóa học, hiện tượng mà chất lỏng hoặc các hạt chảy qua các đường dẫn hoặc khe hở ưu tiên trong lớp vật liệu rắn hoặc cột thay vì phân bố đều đặn.

Cụm từ & Cách kết hợp

channelling spirits

Thần thông

spiritual channelling

Thần thông tinh thần

channelling messages

Tin nhắn thần thông

channelling from beyond

Thần thông từ thế giới bên kia

channelling source

Nguồn thần thông

guided channelling

Thần thông được hướng dẫn

channelling entity

Thực thể thần thông

channelling session

Phiên thần thông

deep channelling

Thần thông sâu sắc

channelling love

Thần thông tình yêu

Câu ví dụ

the medium conducts regular channellings from spiritual guides during weekly meditation circles.

Đại diện trung gian thực hiện các buổi truyền tín hiệu định kỳ từ các hướng dẫn tinh thần trong các buổi thiền định hàng tuần.

ancient channellings have been recorded in sacred texts across many cultures throughout history.

Các buổi truyền tín hiệu cổ xưa đã được ghi chép trong các văn bản thiêng liêng qua nhiều nền văn hóa trong suốt lịch sử.

many practitioners believe that psychic channellings can provide valuable insights into future events.

Nhiều người thực hành cho rằng các buổi truyền tín hiệu tâm linh có thể cung cấp những hiểu biết quý giá về các sự kiện trong tương lai.

the spiritual retreat offered guided channellings designed to help participants connect with higher consciousness.

Chuyến tĩnh tâm tinh thần cung cấp các buổi truyền tín hiệu được hướng dẫn nhằm giúp các tham gia kết nối với ý thức cao hơn.

skeptics often question the authenticity of supposed divine channellings reported by various mediums.

Các nhà hoài nghi thường nghi ngờ tính xác thực của các buổi truyền tín hiệu siêu nhiên được báo cáo bởi các trung gian khác nhau.

some alternative healers incorporate energy channellings into their holistic treatment approaches.

Một số nhà trị liệu thay thế đưa các buổi truyền tín hiệu năng lượng vào các phương pháp điều trị toàn diện của họ.

the meditation master has been receiving celestial channellings for over thirty years.

Ngài thầy thiền đã nhận được các buổi truyền tín hiệu thiên nhiên trong hơn ba mươi năm.

automatic channellings require practitioners to enter a deep trance-like state of consciousness.

Các buổi truyền tín hiệu tự động yêu cầu các thực hành phải bước vào trạng thái ý thức sâu sắc như một giấc ngủ li bì.

group channellings are said to amplify the spiritual energy and enhance the collective experience.

Các buổi truyền tín hiệu nhóm được cho là làm tăng năng lượng tinh thần và nâng cao trải nghiệm tập thể.

the documentary explored the controversial practice of channellings and its growing popularity worldwide.

Bộ phim tài liệu khám phá thực hành gây tranh cãi về các buổi truyền tín hiệu và sự phổ biến ngày càng tăng trên toàn thế giới.

experienced mediums can distinguish between genuine spiritual channellings and mere imagination or fabrication.

Các trung gian có kinh nghiệm có thể phân biệt giữa các buổi truyền tín hiệu tinh thần chân thật và chỉ là tưởng tượng hoặc bịa đặt.

some new age communities organize monthly channellings to receive messages from extraterrestrial beings.

Một số cộng đồng thời đại mới tổ chức các buổi truyền tín hiệu hàng tháng để nhận được tin nhắn từ các sinh vật ngoài Trái Đất.

the channellings of light language are believed to carry healing frequencies for the soul.

Các buổi truyền tín hiệu ngôn ngữ ánh sáng được cho là mang tần số chữa lành cho linh hồn.

scientific researchers have begun studying the neurological patterns associated with reported channellings experiences.

Các nhà nghiên cứu khoa học đã bắt đầu nghiên cứu các mô hình thần kinh liên quan đến các trải nghiệm truyền tín hiệu được báo cáo.

intensive training programs help aspiring mediums develop their channellings abilities through disciplined practice.

Các chương trình đào tạo nghiêm túc giúp các trung gian tiềm năng phát triển khả năng truyền tín hiệu của họ thông qua thực hành có kỷ luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay