charter

[Mỹ]/ˈtʃɑːtə(r)/
[Anh]/ˈtʃɑːrtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cấp một hiến chương; phát hành giấy phép hiến chương; cho thuê
n. một hiến chương; một giấy phép; một hiến pháp.
Word Forms
hiện tại phân từchartering
ngôi thứ ba số ítcharters
quá khứ phân từchartered
số nhiềucharters
thì quá khứchartered

Cụm từ & Cách kết hợp

charter party

hợp đồng thuê tàu

charter agreement

thỏa thuận thuê tàu

olympic charter

hiến chương Olympic

charter flight

thuê máy bay

time charter

thuê tàu theo thời gian

corporate charter

hiến chương công ty

bareboat charter

thuê thuyền không người lái

charter school

trường tự lập

voyage charter

thuê tàu theo chuyến

royal charter

hiến chương hoàng gia

atlantic charter

Tuyên bố Đại Tây Dương

great charter

hiến chương vĩ đại

Câu ví dụ

charter an oil tanker.

thuê một tàu chở dầu.

a plane on charter to a multinational company.

một chiếc máy bay được thuê cho một công ty đa quốc gia.

The government chartered the new airline.

Chính phủ đã thuê hãng hàng không mới.

he described the act as a charter for vandals.

anh ta mô tả hành động đó như một sự cho phép dành cho những kẻ phá hoại.

the Charter is a glossy public relations con.

Hiến chương là một chiêu trò quan hệ công chúng bóng bẩy.

This travel firm specializes in charter flights.

Công ty du lịch này chuyên về các chuyến bay thuê.

She belongs to the Chartered Institute of Management.

Cô ấy là thành viên của Viện Quản lý được công nhận.

shepherding tourists to the chartered bus;

dẫn du khách đến xe buýt thuê;

the Charter would be fine if it had teeth and could be enforced.

Hiến chương sẽ tốt nếu nó có sức mạnh và có thể được thực thi.

invoke an article of the Charter of the United Nations

kích hoạt một điều khoản của Hiến chương Liên hợp quốc

According to the Charter, the president is chief of the armed forces.

Theo Hiến chương, tổng thống là người đứng đầu lực lượng vũ trang.

A royal charter exempted the Massachusetts colony from direct interference by the Crown.

Một hiến chương hoàng gia đã miễn trừ thuộc địa Massachusetts khỏi sự can thiệp trực tiếp của Hoàng gia.

The task of the Commission, as noted in the Olympic Charter, is to examine each candidature for membership of the IOC and to establish a report on each candidature to the IOC Executive Board.

Nhiệm vụ của Ủy ban, như được nêu trong Điều lệ Olympic, là xem xét từng ứng cử viên tranh cử thành viên của IOC và lập báo cáo về từng ứng cử viên cho Ban điều hành IOC.

Fryer and his colleague Will Dobbie have just finished a rigorous assessment of the charter schools operated by the Harlem Children's Zone.

Fryer và đồng nghiệp của ông, Will Dobbie, vừa mới hoàn thành đánh giá nghiêm ngặt về các trường tự trị do Harlem Children's Zone điều hành.

General Manager: Ms Zhang Youmin (Alice), Cochairman of Asia-Pacific and China district of Royal Institution of Chartered Surveyors (RICS).

Giám đốc điều hành: Ms Zhang Youmin (Alice), Phó chủ tịch khu vực châu Á - Thái Bình Dương và Trung Quốc của Royal Institution of Chartered Surveyors (RICS).

It has resolved personal worth into exchange value, and in place of the numberless indefeasible chartered freedoms, has set up that single, unconscionable freedom — Free Trade.

Nó đã giải quyết giá trị cá nhân thành giá trị trao đổi, và thay vì vô số các tự do thuê không thể đảo ngược, nó đã thiết lập một sự tự do duy nhất, không thể chấp nhận được — Thương mại tự do.

Unfortunately we know less about them than we should like since they are kept mainly in charters, runic books, a few poems, and some interlinear translations of the Bible.

Thật đáng tiếc là chúng ta biết ít hơn về chúng hơn những gì chúng ta muốn vì chúng chủ yếu được lưu giữ trong các văn kiện, sách rune, một vài bài thơ và một số bản dịch so sánh của Kinh thánh.

Calambokidis is also a co-founder of Cascadia Research, a charter member of the Society for Marine Mammalogy and an adjunct faculty member at Evergreen State College in Olympia, Washington.

Calambokidis cũng là đồng sáng lập của Cascadia Research, thành viên sáng lập của Hội Nghệ Thuật Hải Cốt và là giảng viên adjunct tại Evergreen State College ở Olympia, Washington.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay