| số nhiều | cheapskates |
He is such a cheapskate that he never tips at restaurants.
Anh ấy keo xắt đến mức không bao giờ tip ở nhà hàng.
My friend is a cheapskate and always looks for discounts when shopping.
Bạn tôi là một người keo xắt và luôn tìm kiếm giảm giá khi mua sắm.
Don't be a cheapskate when it comes to investing in your education.
Đừng keo xắt khi nói đến việc đầu tư vào giáo dục của bạn.
She's a cheapskate, so she never buys brand-name products.
Cô ấy là một người keo xắt, vì vậy cô ấy không bao giờ mua sản phẩm thương hiệu.
The cheapskate refused to contribute to the office gift for the boss.
Người keo xắt đã từ chối đóng góp cho quà tặng văn phòng cho sếp.
Being a cheapskate, he always tries to find the cheapest option available.
Là một người keo xắt, anh ấy luôn cố gắng tìm kiếm lựa chọn rẻ nhất có sẵn.
The cheapskate always complains about the prices at restaurants.
Người keo xắt luôn phàn nàn về giá cả ở các nhà hàng.
She's such a cheapskate that she never buys new clothes, only second-hand.
Cô ấy keo xắt đến mức không bao giờ mua quần áo mới, chỉ mua đồ cũ.
My brother is a cheapskate and never wants to split the bill evenly.
Anh trai tôi là một người keo xắt và không bao giờ muốn chia hóa đơn đều.
The cheapskate always tries to get away without paying his fair share.
Người keo xắt luôn cố gắng trốn tránh việc trả phần công bằng của mình.
He is such a cheapskate that he never tips at restaurants.
Anh ấy keo xắt đến mức không bao giờ tip ở nhà hàng.
My friend is a cheapskate and always looks for discounts when shopping.
Bạn tôi là một người keo xắt và luôn tìm kiếm giảm giá khi mua sắm.
Don't be a cheapskate when it comes to investing in your education.
Đừng keo xắt khi nói đến việc đầu tư vào giáo dục của bạn.
She's a cheapskate, so she never buys brand-name products.
Cô ấy là một người keo xắt, vì vậy cô ấy không bao giờ mua sản phẩm thương hiệu.
The cheapskate refused to contribute to the office gift for the boss.
Người keo xắt đã từ chối đóng góp cho quà tặng văn phòng cho sếp.
Being a cheapskate, he always tries to find the cheapest option available.
Là một người keo xắt, anh ấy luôn cố gắng tìm kiếm lựa chọn rẻ nhất có sẵn.
The cheapskate always complains about the prices at restaurants.
Người keo xắt luôn phàn nàn về giá cả ở các nhà hàng.
She's such a cheapskate that she never buys new clothes, only second-hand.
Cô ấy keo xắt đến mức không bao giờ mua quần áo mới, chỉ mua đồ cũ.
My brother is a cheapskate and never wants to split the bill evenly.
Anh trai tôi là một người keo xắt và không bao giờ muốn chia hóa đơn đều.
The cheapskate always tries to get away without paying his fair share.
Người keo xắt luôn cố gắng trốn tránh việc trả phần công bằng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay