avoid cheapskates
tránh những người keo kiệt
calling cheapskates
gọi những người keo kiệt
were cheapskates
là những người keo kiệt
cheapskate friends
bạn bè keo kiệt
like cheapskates
thích những người keo kiệt
labeling cheapskates
đánh dấu những người keo kiệt
known cheapskates
những người keo kiệt được biết đến
dealing with cheapskates
đối phó với những người keo kiệt
annoying cheapskates
những người keo kiệt gây phiền toái
those cheapskates
những người keo kiệt đó
my dad and his brother are notorious cheapskates; they never spend any money.
Bố tôi và chú ông ấy là những người keo kiệt nổi tiếng; họ chưa bao giờ chi một xu nào.
we tried to take the cheapskates out for a nice dinner, but they complained about the prices.
Chúng tôi đã cố gắng đưa những người keo kiệt này đi ăn tối sang trọng, nhưng họ phàn nàn về giá cả.
don't be such a cheapskate and buy a round of drinks for everyone!
Đừng keo kiệt như vậy và mua một vòng đồ uống cho tất cả mọi người!
he's a complete cheapskate; he always looks for the cheapest option.
Ông ấy là một người keo kiệt hoàn toàn; ông ấy luôn tìm kiếm lựa chọn rẻ nhất.
the cheapskates refused to contribute to the group gift.
Những người keo kiệt này từ chối đóng góp vào món quà chung.
my friends jokingly call us cheapskates when we suggest eating at a fast-food restaurant.
Bạn tôi gọi chúng tôi là những người keo kiệt một cách đùa cợt khi chúng tôi đề xuất ăn tại nhà hàng nhanh.
being a cheapskate isn't always a bad thing; it can save you money.
Việc là một người keo kiệt không phải lúc nào cũng là điều xấu; nó có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
they're notorious cheapskates, always haggling over every penny.
Họ là những người keo kiệt nổi tiếng, luôn mặc cả từng xu một.
even for a special occasion, the cheapskates insisted on a budget-friendly meal.
Ngay cả trong dịp đặc biệt, những người keo kiệt này vẫn nhất quyết chọn bữa ăn tiết kiệm.
we teased the cheapskates about their bargain hunting skills.
Chúng tôi trêu chọc những người keo kiệt về kỹ năng săn hàng giảm giá của họ.
the cheapskates are always searching for discount codes and coupons.
Những người keo kiệt này luôn tìm kiếm các mã giảm giá và phiếu mua hàng.
avoid cheapskates
tránh những người keo kiệt
calling cheapskates
gọi những người keo kiệt
were cheapskates
là những người keo kiệt
cheapskate friends
bạn bè keo kiệt
like cheapskates
thích những người keo kiệt
labeling cheapskates
đánh dấu những người keo kiệt
known cheapskates
những người keo kiệt được biết đến
dealing with cheapskates
đối phó với những người keo kiệt
annoying cheapskates
những người keo kiệt gây phiền toái
those cheapskates
những người keo kiệt đó
my dad and his brother are notorious cheapskates; they never spend any money.
Bố tôi và chú ông ấy là những người keo kiệt nổi tiếng; họ chưa bao giờ chi một xu nào.
we tried to take the cheapskates out for a nice dinner, but they complained about the prices.
Chúng tôi đã cố gắng đưa những người keo kiệt này đi ăn tối sang trọng, nhưng họ phàn nàn về giá cả.
don't be such a cheapskate and buy a round of drinks for everyone!
Đừng keo kiệt như vậy và mua một vòng đồ uống cho tất cả mọi người!
he's a complete cheapskate; he always looks for the cheapest option.
Ông ấy là một người keo kiệt hoàn toàn; ông ấy luôn tìm kiếm lựa chọn rẻ nhất.
the cheapskates refused to contribute to the group gift.
Những người keo kiệt này từ chối đóng góp vào món quà chung.
my friends jokingly call us cheapskates when we suggest eating at a fast-food restaurant.
Bạn tôi gọi chúng tôi là những người keo kiệt một cách đùa cợt khi chúng tôi đề xuất ăn tại nhà hàng nhanh.
being a cheapskate isn't always a bad thing; it can save you money.
Việc là một người keo kiệt không phải lúc nào cũng là điều xấu; nó có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
they're notorious cheapskates, always haggling over every penny.
Họ là những người keo kiệt nổi tiếng, luôn mặc cả từng xu một.
even for a special occasion, the cheapskates insisted on a budget-friendly meal.
Ngay cả trong dịp đặc biệt, những người keo kiệt này vẫn nhất quyết chọn bữa ăn tiết kiệm.
we teased the cheapskates about their bargain hunting skills.
Chúng tôi trêu chọc những người keo kiệt về kỹ năng săn hàng giảm giá của họ.
the cheapskates are always searching for discount codes and coupons.
Những người keo kiệt này luôn tìm kiếm các mã giảm giá và phiếu mua hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay