dog chews
chó nhai
chews gum
nhai kẹo cao su
chews food
nhai thức ăn
chews slowly
nhai chậm rãi
chews loudly
nhai ồn ào
chews toys
nhai đồ chơi
chews thoroughly
nhai kỹ lưỡng
chews on
nhai vào
chews quickly
nhai nhanh chóng
chews nervously
nhai bồn chồn
the dog chews on its favorite toy.
con chó gặm đồ chơi yêu thích của nó.
she chews her food thoroughly before swallowing.
cô ấy nhai thức ăn kỹ lưỡng trước khi nuốt.
the child chews gum while walking to school.
đứa trẻ nhai kẹo cao su khi đi học.
he chews on his pencil when he is deep in thought.
anh ấy cắn bút khi đang suy nghĩ sâu sắc.
the horse chews grass happily in the field.
con ngựa vui vẻ gặm cỏ trên đồng.
she chews her nails when she is nervous.
cô ấy cắn móng tay khi cô ấy lo lắng.
the baby chews on everything it can reach.
bé nhai tất cả những gì nó có thể với tới.
he chews over the problem before making a decision.
anh ấy suy nghĩ về vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
the teacher chews out the students for being late.
giáo viên trách mắng học sinh vì đến muộn.
she chews on her thoughts while staring out the window.
cô ấy suy nghĩ trong khi nhìn ra cửa sổ.
dog chews
chó nhai
chews gum
nhai kẹo cao su
chews food
nhai thức ăn
chews slowly
nhai chậm rãi
chews loudly
nhai ồn ào
chews toys
nhai đồ chơi
chews thoroughly
nhai kỹ lưỡng
chews on
nhai vào
chews quickly
nhai nhanh chóng
chews nervously
nhai bồn chồn
the dog chews on its favorite toy.
con chó gặm đồ chơi yêu thích của nó.
she chews her food thoroughly before swallowing.
cô ấy nhai thức ăn kỹ lưỡng trước khi nuốt.
the child chews gum while walking to school.
đứa trẻ nhai kẹo cao su khi đi học.
he chews on his pencil when he is deep in thought.
anh ấy cắn bút khi đang suy nghĩ sâu sắc.
the horse chews grass happily in the field.
con ngựa vui vẻ gặm cỏ trên đồng.
she chews her nails when she is nervous.
cô ấy cắn móng tay khi cô ấy lo lắng.
the baby chews on everything it can reach.
bé nhai tất cả những gì nó có thể với tới.
he chews over the problem before making a decision.
anh ấy suy nghĩ về vấn đề trước khi đưa ra quyết định.
the teacher chews out the students for being late.
giáo viên trách mắng học sinh vì đến muộn.
she chews on her thoughts while staring out the window.
cô ấy suy nghĩ trong khi nhìn ra cửa sổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay