chickenhearted coward
hèn nhác như gà
chickenhearted decision
quyết định hèn nhác
chickenhearted response
phản hồi hèn nhác
chickenhearted leader
nhà lãnh đạo hèn nhác
chickenhearted attitude
thái độ hèn nhác
chickenhearted approach
phương pháp hèn nhác
chickenhearted behavior
hành vi hèn nhác
chickenhearted action
hành động hèn nhác
chickenhearted move
động thái hèn nhác
chickenhearted choice
sự lựa chọn hèn nhác
he was too chickenhearted to confront his boss about the unfair treatment.
anh ấy quá nhút nhác đến mức không dám đối mặt với sếp về sự đối xử bất công.
don't be chickenhearted; take the risk and apply for that job!
đừng nhút nhác; hãy chấp nhận rủi ro và ứng tuyển vào công việc đó!
she called him chickenhearted for backing out of the competition.
cô ấy gọi anh ấy là nhút nhác vì đã bỏ cuộc khỏi cuộc thi.
being chickenhearted can hold you back from achieving your dreams.
việc nhút nhác có thể khiến bạn lỡ dở những ước mơ.
his chickenhearted attitude prevented him from making new friends.
tính cách nhút nhác của anh ấy đã ngăn cản anh ấy kết bạn.
don't let your chickenhearted nature stop you from exploring new opportunities.
đừng để bản chất nhút nhác của bạn ngăn cản bạn khám phá những cơ hội mới.
she was criticized for being chickenhearted in her decision-making.
cô ấy bị chỉ trích vì quá nhút nhác trong việc đưa ra quyết định.
his friends encouraged him not to be chickenhearted about asking her out.
những người bạn của anh ấy khuyến khích anh ấy đừng quá nhút nhác khi tỏ tình với cô ấy.
a chickenhearted person often misses out on great adventures.
một người nhút nhác thường bỏ lỡ những cuộc phiêu lưu tuyệt vời.
she realized that being chickenhearted was holding her back in life.
cô ấy nhận ra rằng việc nhút nhác đang kìm hãm cô ấy trên con đường cuộc đời.
chickenhearted coward
hèn nhác như gà
chickenhearted decision
quyết định hèn nhác
chickenhearted response
phản hồi hèn nhác
chickenhearted leader
nhà lãnh đạo hèn nhác
chickenhearted attitude
thái độ hèn nhác
chickenhearted approach
phương pháp hèn nhác
chickenhearted behavior
hành vi hèn nhác
chickenhearted action
hành động hèn nhác
chickenhearted move
động thái hèn nhác
chickenhearted choice
sự lựa chọn hèn nhác
he was too chickenhearted to confront his boss about the unfair treatment.
anh ấy quá nhút nhác đến mức không dám đối mặt với sếp về sự đối xử bất công.
don't be chickenhearted; take the risk and apply for that job!
đừng nhút nhác; hãy chấp nhận rủi ro và ứng tuyển vào công việc đó!
she called him chickenhearted for backing out of the competition.
cô ấy gọi anh ấy là nhút nhác vì đã bỏ cuộc khỏi cuộc thi.
being chickenhearted can hold you back from achieving your dreams.
việc nhút nhác có thể khiến bạn lỡ dở những ước mơ.
his chickenhearted attitude prevented him from making new friends.
tính cách nhút nhác của anh ấy đã ngăn cản anh ấy kết bạn.
don't let your chickenhearted nature stop you from exploring new opportunities.
đừng để bản chất nhút nhác của bạn ngăn cản bạn khám phá những cơ hội mới.
she was criticized for being chickenhearted in her decision-making.
cô ấy bị chỉ trích vì quá nhút nhác trong việc đưa ra quyết định.
his friends encouraged him not to be chickenhearted about asking her out.
những người bạn của anh ấy khuyến khích anh ấy đừng quá nhút nhác khi tỏ tình với cô ấy.
a chickenhearted person often misses out on great adventures.
một người nhút nhác thường bỏ lỡ những cuộc phiêu lưu tuyệt vời.
she realized that being chickenhearted was holding her back in life.
cô ấy nhận ra rằng việc nhút nhác đang kìm hãm cô ấy trên con đường cuộc đời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay