studying chilopods
Việc nghiên cứu các loài chilopods
observing chilopods
Việc quan sát các loài chilopods
identifying chilopods
Việc xác định các loài chilopods
collecting chilopods
Việc thu thập các loài chilopods
finding chilopods
Việc tìm kiếm các loài chilopods
protecting chilopods
Việc bảo vệ các loài chilopods
diverse chilopods
Các loài chilopods đa dạng
amazing chilopods
Các loài chilopods tuyệt vời
the forest floor teemed with various chilopods.
Đất rừng đầy ắp các loài chilopods khác nhau.
scientists study chilopods to understand invertebrate evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu chilopods để hiểu về tiến hóa của động vật không xương sống.
some chilopods possess venomous fangs for prey capture.
Một số chilopods có hàm độc để bắt mồi.
we observed several large chilopods under a fallen log.
Chúng tôi quan sát thấy một vài con chilopods lớn dưới một khúc gỗ mục.
chilopods are segmented arthropods with many legs.
Chilopods là động vật chân khớp phân đoạn với nhiều chân.
the children were fascinated by the chilopods in the terrarium.
Các em nhỏ bị thu hút bởi những con chilopods trong bể kính.
researchers are classifying new species of tropical chilopods.
Những nhà nghiên cứu đang phân loại các loài chilopods nhiệt đới mới.
chilopods play a vital role in the decomposition of leaf litter.
Chilopods đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy lớp lá rụng.
the gardener carefully removed the chilopods from the plants.
Nông dân cẩn thận loại bỏ các con chilopods khỏi cây trồng.
many chilopods are nocturnal, avoiding the daytime heat.
Nhiều loài chilopods hoạt động vào ban đêm, tránh nóng vào ban ngày.
we found a fascinating collection of chilopods in the damp soil.
Chúng tôi tìm thấy một bộ sưu tập đầy hấp dẫn các loài chilopods trong đất ẩm.
studying chilopods
Việc nghiên cứu các loài chilopods
observing chilopods
Việc quan sát các loài chilopods
identifying chilopods
Việc xác định các loài chilopods
collecting chilopods
Việc thu thập các loài chilopods
finding chilopods
Việc tìm kiếm các loài chilopods
protecting chilopods
Việc bảo vệ các loài chilopods
diverse chilopods
Các loài chilopods đa dạng
amazing chilopods
Các loài chilopods tuyệt vời
the forest floor teemed with various chilopods.
Đất rừng đầy ắp các loài chilopods khác nhau.
scientists study chilopods to understand invertebrate evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu chilopods để hiểu về tiến hóa của động vật không xương sống.
some chilopods possess venomous fangs for prey capture.
Một số chilopods có hàm độc để bắt mồi.
we observed several large chilopods under a fallen log.
Chúng tôi quan sát thấy một vài con chilopods lớn dưới một khúc gỗ mục.
chilopods are segmented arthropods with many legs.
Chilopods là động vật chân khớp phân đoạn với nhiều chân.
the children were fascinated by the chilopods in the terrarium.
Các em nhỏ bị thu hút bởi những con chilopods trong bể kính.
researchers are classifying new species of tropical chilopods.
Những nhà nghiên cứu đang phân loại các loài chilopods nhiệt đới mới.
chilopods play a vital role in the decomposition of leaf litter.
Chilopods đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy lớp lá rụng.
the gardener carefully removed the chilopods from the plants.
Nông dân cẩn thận loại bỏ các con chilopods khỏi cây trồng.
many chilopods are nocturnal, avoiding the daytime heat.
Nhiều loài chilopods hoạt động vào ban đêm, tránh nóng vào ban ngày.
we found a fascinating collection of chilopods in the damp soil.
Chúng tôi tìm thấy một bộ sưu tập đầy hấp dẫn các loài chilopods trong đất ẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay