chilopods

[Mỹ]/[ˈtʃɪləpɒd]/
[Anh]/[ˈtʃɪləpɒd]/

Dịch

n. số nhiều của chilopod; một loài động vật chân khớp sống trên cạn thuộc lớp Chilopoda, được đặc trưng bởi có nhiều chân.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying chilopods

Việc nghiên cứu các loài chilopods

observing chilopods

Việc quan sát các loài chilopods

identifying chilopods

Việc xác định các loài chilopods

collecting chilopods

Việc thu thập các loài chilopods

finding chilopods

Việc tìm kiếm các loài chilopods

protecting chilopods

Việc bảo vệ các loài chilopods

diverse chilopods

Các loài chilopods đa dạng

amazing chilopods

Các loài chilopods tuyệt vời

Câu ví dụ

the forest floor teemed with various chilopods.

Đất rừng đầy ắp các loài chilopods khác nhau.

scientists study chilopods to understand invertebrate evolution.

Các nhà khoa học nghiên cứu chilopods để hiểu về tiến hóa của động vật không xương sống.

some chilopods possess venomous fangs for prey capture.

Một số chilopods có hàm độc để bắt mồi.

we observed several large chilopods under a fallen log.

Chúng tôi quan sát thấy một vài con chilopods lớn dưới một khúc gỗ mục.

chilopods are segmented arthropods with many legs.

Chilopods là động vật chân khớp phân đoạn với nhiều chân.

the children were fascinated by the chilopods in the terrarium.

Các em nhỏ bị thu hút bởi những con chilopods trong bể kính.

researchers are classifying new species of tropical chilopods.

Những nhà nghiên cứu đang phân loại các loài chilopods nhiệt đới mới.

chilopods play a vital role in the decomposition of leaf litter.

Chilopods đóng vai trò quan trọng trong việc phân hủy lớp lá rụng.

the gardener carefully removed the chilopods from the plants.

Nông dân cẩn thận loại bỏ các con chilopods khỏi cây trồng.

many chilopods are nocturnal, avoiding the daytime heat.

Nhiều loài chilopods hoạt động vào ban đêm, tránh nóng vào ban ngày.

we found a fascinating collection of chilopods in the damp soil.

Chúng tôi tìm thấy một bộ sưu tập đầy hấp dẫn các loài chilopods trong đất ẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay