chimneybreast

[Mỹ]/ˈtʃɪmnibrest/
[Anh]/ˈtʃɪmnibrest/

Dịch

n. Phần của một căn phòng nhô ra xung quanh lò sưởi và ống khói.
Các dạng của từ
số nhiềuchimneybreasts

Cụm từ & Cách kết hợp

the chimneybreast

Vietnamese_translation

a chimneybreast

Vietnamese_translation

chimneybreast wall

Vietnamese_translation

chimneybreast fireplace

Vietnamese_translation

old chimneybreast

Vietnamese_translation

decorative chimneybreast

Vietnamese_translation

chimneybreast area

Vietnamese_translation

chimneybreast space

Vietnamese_translation

chimneybreast installation

Vietnamese_translation

chimneybreast removal

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

a bare chimneybreast dominates the living room wall.

Một bức tường bếp lửa trần trọc thống trị bức tường phòng khách.

we decided to paint the chimneybreast a warm terracotta color.

Chúng tôi quyết định sơn bức tường bếp lửa bằng màu gốm ấm.

the antique mirror hung elegantly above the chimneybreast.

Chiếc gương cổ treo thanh lịch phía trên bức tường bếp lửa.

our contractor installed a wood burner into the chimneybreast.

Người thợ của chúng tôi đã lắp đặt một lò sưởi bằng gỗ vào bức tường bếp lửa.

she chose a delicate floral wallpaper for the chimneybreast.

Cô ấy chọn giấy dán tường hoa văn tinh tế cho bức tường bếp lửa.

the chimneybreast was covered in traditional exposed brick.

Bức tường bếp lửa được lát gạch truyền thống lộ ra ngoài.

a marble surround transformed the old chimneybreast completely.

Một khung đá cẩm thạch đã hoàn toàn biến đổi bức tường bếp lửa cũ.

we mounted a flat-screen television on the chimneybreast.

Chúng tôi đã lắp đặt một tivi màn hình phẳng lên bức tường bếp lửa.

the original victorian tiling on the chimneybreast remains intact.

Việc lát gạch thời victorian ban đầu trên bức tường bếp lửa vẫn còn nguyên vẹn.

christmas decorations framed the chimneybreast beautifully.

Các phụ kiện trang trí giáng sinh khung lên bức tường bếp lửa một cách đẹp mắt.

the asymmetrical chimneybreast added character to the cottage.

Bức tường bếp lửa không đối xứng đã thêm phần cá tính cho ngôi nhà nhỏ.

built-in shelving now flanks either side of the chimneybreast.

Ngăn kệ âm tường hiện đang bao quanh hai bên của bức tường bếp lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay