stone chisels
đục đá
wood chisels
đục gỗ
metal chisels
đục kim loại
chisels set
bộ đục
chisels kit
bộ dụng cụ đục
chisels sharpening
mài đục
chisels maintenance
bảo trì đục
chisels usage
cách sử dụng đục
chisels quality
chất lượng đục
chisels types
các loại đục
she chisels away at the stone to create a beautiful sculpture.
Cô ấy chạm khắc đá để tạo ra một bức điêu khắc tuyệt đẹp.
the artist chisels details into the marble with precision.
Nghệ sĩ chạm khắc chi tiết vào đá cẩm thạch một cách tỉ mỉ.
he chisels his initials into the wooden bench.
Anh ấy chạm khắc chữ viết tắt của mình vào ghế gỗ.
they chisels out a niche in the wall for the statue.
Họ chạm khắc một khe trên tường để đặt bức tượng.
the craftsmen chisels intricate patterns on the metal surface.
Người thợ thủ công chạm khắc các họa tiết phức tạp lên bề mặt kim loại.
she carefully chisels the ice to create a stunning sculpture.
Cô ấy cẩn thận chạm khắc băng để tạo ra một bức điêu khắc tuyệt đẹp.
he chisels a path through the dense forest.
Anh ấy chạm khắc một con đường xuyên qua khu rừng rậm rạp.
the stone mason chisels the blocks to fit perfectly.
Người thợ đá chạm khắc các khối đá để vừa vặn hoàn hảo.
she chisels out time in her busy schedule for exercise.
Cô ấy dành thời gian trong lịch trình bận rộn của mình để tập thể dục.
he chisels the wood to create a smooth finish.
Anh ấy chạm khắc gỗ để tạo ra lớp hoàn thiện mịn màng.
stone chisels
đục đá
wood chisels
đục gỗ
metal chisels
đục kim loại
chisels set
bộ đục
chisels kit
bộ dụng cụ đục
chisels sharpening
mài đục
chisels maintenance
bảo trì đục
chisels usage
cách sử dụng đục
chisels quality
chất lượng đục
chisels types
các loại đục
she chisels away at the stone to create a beautiful sculpture.
Cô ấy chạm khắc đá để tạo ra một bức điêu khắc tuyệt đẹp.
the artist chisels details into the marble with precision.
Nghệ sĩ chạm khắc chi tiết vào đá cẩm thạch một cách tỉ mỉ.
he chisels his initials into the wooden bench.
Anh ấy chạm khắc chữ viết tắt của mình vào ghế gỗ.
they chisels out a niche in the wall for the statue.
Họ chạm khắc một khe trên tường để đặt bức tượng.
the craftsmen chisels intricate patterns on the metal surface.
Người thợ thủ công chạm khắc các họa tiết phức tạp lên bề mặt kim loại.
she carefully chisels the ice to create a stunning sculpture.
Cô ấy cẩn thận chạm khắc băng để tạo ra một bức điêu khắc tuyệt đẹp.
he chisels a path through the dense forest.
Anh ấy chạm khắc một con đường xuyên qua khu rừng rậm rạp.
the stone mason chisels the blocks to fit perfectly.
Người thợ đá chạm khắc các khối đá để vừa vặn hoàn hảo.
she chisels out time in her busy schedule for exercise.
Cô ấy dành thời gian trong lịch trình bận rộn của mình để tập thể dục.
he chisels the wood to create a smooth finish.
Anh ấy chạm khắc gỗ để tạo ra lớp hoàn thiện mịn màng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay