chorographic map
bản đồ địa lý
chorographic representation
biểu diễn địa lý
chorographic analysis
phân tích địa lý
chorographic features
đặc điểm địa lý
chorographic detail
chi tiết địa lý
chorographic survey
khảo sát địa lý
chorographic data
dữ liệu địa lý
chorographic techniques
kỹ thuật địa lý
chorographic studies
nghiên cứu địa lý
chorographic design
thiết kế địa lý
the chorographic map provides detailed information about the region.
bản đồ chorographic cung cấp thông tin chi tiết về khu vực.
chorographic studies help us understand the landscape better.
các nghiên cứu chorographic giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cảnh quan.
he is skilled in creating chorographic representations of cities.
anh ấy có kỹ năng tạo ra các biểu diễn chorographic của các thành phố.
chorographic analysis is essential for urban planning.
phân tích chorographic là điều cần thiết cho quy hoạch đô thị.
understanding chorographic features can enhance navigation.
hiểu các đặc điểm chorographic có thể nâng cao khả năng điều hướng.
the chorographic details in the atlas are impressive.
các chi tiết chorographic trong atlas rất ấn tượng.
they used chorographic techniques to depict the terrain accurately.
họ đã sử dụng các kỹ thuật chorographic để mô tả địa hình một cách chính xác.
chorographic mapping is crucial for environmental studies.
làng bản đồ chorographic rất quan trọng cho các nghiên cứu về môi trường.
the artist's work includes chorographic elements that capture the essence of the land.
công việc của họa sĩ bao gồm các yếu tố chorographic thể hiện bản chất của vùng đất.
chorographic data can reveal patterns in population distribution.
dữ liệu chorographic có thể tiết lộ các mô hình phân bố dân số.
chorographic map
bản đồ địa lý
chorographic representation
biểu diễn địa lý
chorographic analysis
phân tích địa lý
chorographic features
đặc điểm địa lý
chorographic detail
chi tiết địa lý
chorographic survey
khảo sát địa lý
chorographic data
dữ liệu địa lý
chorographic techniques
kỹ thuật địa lý
chorographic studies
nghiên cứu địa lý
chorographic design
thiết kế địa lý
the chorographic map provides detailed information about the region.
bản đồ chorographic cung cấp thông tin chi tiết về khu vực.
chorographic studies help us understand the landscape better.
các nghiên cứu chorographic giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cảnh quan.
he is skilled in creating chorographic representations of cities.
anh ấy có kỹ năng tạo ra các biểu diễn chorographic của các thành phố.
chorographic analysis is essential for urban planning.
phân tích chorographic là điều cần thiết cho quy hoạch đô thị.
understanding chorographic features can enhance navigation.
hiểu các đặc điểm chorographic có thể nâng cao khả năng điều hướng.
the chorographic details in the atlas are impressive.
các chi tiết chorographic trong atlas rất ấn tượng.
they used chorographic techniques to depict the terrain accurately.
họ đã sử dụng các kỹ thuật chorographic để mô tả địa hình một cách chính xác.
chorographic mapping is crucial for environmental studies.
làng bản đồ chorographic rất quan trọng cho các nghiên cứu về môi trường.
the artist's work includes chorographic elements that capture the essence of the land.
công việc của họa sĩ bao gồm các yếu tố chorographic thể hiện bản chất của vùng đất.
chorographic data can reveal patterns in population distribution.
dữ liệu chorographic có thể tiết lộ các mô hình phân bố dân số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay