cartographic data
Dữ liệu bản đồ
cartographic projection
Phép chiếu bản đồ
cartographic survey
Khảo sát bản đồ
cartographic design
Thiết kế bản đồ
cartographic accuracy
Độ chính xác bản đồ
cartographic techniques
Kỹ thuật bản đồ
cartographic representation
Cách biểu diễn bản đồ
cartographic analysis
Phân tích bản đồ
cartographic software
Phần mềm bản đồ
cartographic history
Lịch sử bản đồ
the cartographic accuracy of the historical map was surprisingly high.
Độ chính xác bản đồ học của bản đồ lịch sử thật sự cao bất ngờ.
we need to improve our cartographic representation of the region.
Chúng ta cần cải thiện biểu diễn bản đồ học của khu vực này.
the project involved extensive cartographic fieldwork and data collection.
Dự án này bao gồm công tác thực địa bản đồ học và thu thập dữ liệu rộng lớn.
her cartographic skills are essential for creating accurate maps.
Kỹ năng bản đồ học của cô ấy là cần thiết để tạo ra các bản đồ chính xác.
the cartographic design incorporated both visual appeal and functionality.
Thiết kế bản đồ học kết hợp cả tính hấp dẫn thị giác và tính năng.
he specializes in cartographic projections for global mapping.
Anh ấy chuyên về các phép chiếu bản đồ học cho bản đồ toàn cầu.
the software provides powerful tools for cartographic analysis.
Phần mềm cung cấp các công cụ mạnh mẽ cho phân tích bản đồ học.
the cartographic symbols used on the map are standardized.
Các ký hiệu bản đồ học được sử dụng trên bản đồ là chuẩn hóa.
the team conducted a cartographic survey of the coastline.
Đội ngũ đã thực hiện một cuộc khảo sát bản đồ học dọc theo bờ biển.
the cartographic database is constantly being updated with new information.
Cơ sở dữ liệu bản đồ học liên tục được cập nhật với thông tin mới.
the university offers a degree program in cartographic science.
Trường đại học cung cấp chương trình học bằng cấp trong khoa học bản đồ học.
cartographic data
Dữ liệu bản đồ
cartographic projection
Phép chiếu bản đồ
cartographic survey
Khảo sát bản đồ
cartographic design
Thiết kế bản đồ
cartographic accuracy
Độ chính xác bản đồ
cartographic techniques
Kỹ thuật bản đồ
cartographic representation
Cách biểu diễn bản đồ
cartographic analysis
Phân tích bản đồ
cartographic software
Phần mềm bản đồ
cartographic history
Lịch sử bản đồ
the cartographic accuracy of the historical map was surprisingly high.
Độ chính xác bản đồ học của bản đồ lịch sử thật sự cao bất ngờ.
we need to improve our cartographic representation of the region.
Chúng ta cần cải thiện biểu diễn bản đồ học của khu vực này.
the project involved extensive cartographic fieldwork and data collection.
Dự án này bao gồm công tác thực địa bản đồ học và thu thập dữ liệu rộng lớn.
her cartographic skills are essential for creating accurate maps.
Kỹ năng bản đồ học của cô ấy là cần thiết để tạo ra các bản đồ chính xác.
the cartographic design incorporated both visual appeal and functionality.
Thiết kế bản đồ học kết hợp cả tính hấp dẫn thị giác và tính năng.
he specializes in cartographic projections for global mapping.
Anh ấy chuyên về các phép chiếu bản đồ học cho bản đồ toàn cầu.
the software provides powerful tools for cartographic analysis.
Phần mềm cung cấp các công cụ mạnh mẽ cho phân tích bản đồ học.
the cartographic symbols used on the map are standardized.
Các ký hiệu bản đồ học được sử dụng trên bản đồ là chuẩn hóa.
the team conducted a cartographic survey of the coastline.
Đội ngũ đã thực hiện một cuộc khảo sát bản đồ học dọc theo bờ biển.
the cartographic database is constantly being updated with new information.
Cơ sở dữ liệu bản đồ học liên tục được cập nhật với thông tin mới.
the university offers a degree program in cartographic science.
Trường đại học cung cấp chương trình học bằng cấp trong khoa học bản đồ học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay