churns

[Mỹ]/tʃɜːnz/
[Anh]/tʃɜrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dụng cụ để khuấy sữa hoặc kem
v. khuấy (sữa hoặc kem) để làm bơ; làm rối hoặc khuấy động cái gì đó; làm cho (chất lỏng) xoáy.

Cụm từ & Cách kết hợp

churns out

sản xuất ra

churns through

xuyên qua

churns up

kích động

churns away

trôi đi

churns rapidly

quay nhanh

churns steadily

quay ổn định

churns continuously

quay liên tục

churns violently

quay dữ dội

churns energetically

quay mạnh mẽ

churns frequently

quay thường xuyên

Câu ví dụ

the factory churns out thousands of products each day.

nhà máy sản xuất hàng ngàn sản phẩm mỗi ngày.

her mind churns with ideas for the new project.

tâm trí cô ấy tràn ngập những ý tưởng cho dự án mới.

the ocean churns during a storm.

đại dương gầm gào trong cơn bão.

the company churns through employees quickly.

công ty thay đổi nhân viên rất nhanh chóng.

he churns out reports every week.

anh ấy tạo ra các báo cáo mỗi tuần.

the debate churns up strong emotions.

cuộc tranh luận khơi dậy những cảm xúc mạnh mẽ.

the ice cream machine churns the mixture until it’s creamy.

máy làm kem đánh hỗn hợp cho đến khi nó trở nên mịn.

her stomach churns when she feels anxious.

dạ dày cô ấy quặn lại khi cô ấy cảm thấy lo lắng.

the news churns the community into action.

tin tức thúc đẩy cộng đồng hành động.

the printer churns out pages at a rapid pace.

máy in in ra các trang với tốc độ nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay