disturbs peace
phá rối loạn sự bình yên
disturbs sleep
phá rối loạn giấc ngủ
disturbs focus
phá rối loạn sự tập trung
disturbs balance
phá rối loạn sự cân bằng
disturbs environment
phá rối loạn môi trường
disturbs workflow
phá rối loạn quy trình làm việc
disturbs harmony
phá rối loạn sự hòa hợp
disturbs routine
phá rối loạn thói quen
disturbs tranquility
phá rối loạn sự bình tĩnh
disturbs concentration
phá rối loạn sự tập trung
the loud music disturbs my concentration.
Nhạc quá lớn làm phiền sự tập trung của tôi.
he often disturbs the class with his jokes.
Anh ấy thường xuyên làm phiền lớp học với những câu đùa của mình.
don't disturb the sleeping baby.
Đừng làm phiền em bé đang ngủ.
the construction noise disturbs the neighbors.
Tiếng ồn từ công trình xây dựng làm phiền hàng xóm.
she disturbs my peace with her constant questions.
Cô ấy làm phiền sự bình tĩnh của tôi với những câu hỏi liên tục.
disturbing the wildlife is not allowed in the park.
Không được làm phiền động vật hoang dã trong công viên.
the unexpected visit disturbed our plans for the evening.
Cuộc thăm viếng bất ngờ đã làm gián đoạn kế hoạch buổi tối của chúng tôi.
her phone call disturbed my quiet afternoon.
Cuộc gọi điện thoại của cô ấy đã làm gián đoạn buổi chiều yên tĩnh của tôi.
he disturbs others by talking loudly on the phone.
Anh ấy làm phiền người khác bằng cách nói chuyện lớn điện thoại.
please do not disturb the staff during the meeting.
Xin vui lòng không làm phiền nhân viên trong thời gian cuộc họp.
disturbs peace
phá rối loạn sự bình yên
disturbs sleep
phá rối loạn giấc ngủ
disturbs focus
phá rối loạn sự tập trung
disturbs balance
phá rối loạn sự cân bằng
disturbs environment
phá rối loạn môi trường
disturbs workflow
phá rối loạn quy trình làm việc
disturbs harmony
phá rối loạn sự hòa hợp
disturbs routine
phá rối loạn thói quen
disturbs tranquility
phá rối loạn sự bình tĩnh
disturbs concentration
phá rối loạn sự tập trung
the loud music disturbs my concentration.
Nhạc quá lớn làm phiền sự tập trung của tôi.
he often disturbs the class with his jokes.
Anh ấy thường xuyên làm phiền lớp học với những câu đùa của mình.
don't disturb the sleeping baby.
Đừng làm phiền em bé đang ngủ.
the construction noise disturbs the neighbors.
Tiếng ồn từ công trình xây dựng làm phiền hàng xóm.
she disturbs my peace with her constant questions.
Cô ấy làm phiền sự bình tĩnh của tôi với những câu hỏi liên tục.
disturbing the wildlife is not allowed in the park.
Không được làm phiền động vật hoang dã trong công viên.
the unexpected visit disturbed our plans for the evening.
Cuộc thăm viếng bất ngờ đã làm gián đoạn kế hoạch buổi tối của chúng tôi.
her phone call disturbed my quiet afternoon.
Cuộc gọi điện thoại của cô ấy đã làm gián đoạn buổi chiều yên tĩnh của tôi.
he disturbs others by talking loudly on the phone.
Anh ấy làm phiền người khác bằng cách nói chuyện lớn điện thoại.
please do not disturb the staff during the meeting.
Xin vui lòng không làm phiền nhân viên trong thời gian cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay