civilianized version
phiên bản dân dụng
civilianized vehicle
phương tiện dân dụng
civilianized equipment
thiết bị dân dụng
civilianized aircraft
máy bay dân dụng
civilianized technology
công nghệ dân dụng
civilianized drones
máy bay không người lái dân dụng
being civilianized
đang được dân dụng hóa
has been civilianized
đã được dân dụng hóa
civilianized systems
hệ thống dân dụng
civilianized products
sản phẩm dân dụng
the military base was civilianized after the war ended.
Bộ chỉ huy quân sự đã được dân sự hóa sau khi chiến tranh kết thúc.
many government functions have been civilianized in recent years.
Nhiều chức năng của chính phủ đã được dân sự hóa trong những năm gần đây.
the former military hospital was civilianized and opened to the public.
Bệnh viện quân sự cũ đã được dân sự hóa và mở cửa cho công chúng.
police forces in some regions are being civilianized to reduce military presence.
Lực lượng cảnh sát ở một số khu vực đang được dân sự hóa để giảm sự hiện diện quân sự.
the aerospace industry has been largely civilianized since the cold war.
Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ đã được dân sự hóa phần lớn kể từ Chiến tranh Lạnh.
some countries have civilianized their nuclear programs for peaceful use.
Một số quốc gia đã dân sự hóa chương trình hạt nhân của họ để sử dụng hòa bình.
the transportation sector was civilianized under the new policy.
Ngành giao thông đã được dân sự hóa theo chính sách mới.
surveillance technologies are increasingly being civilianized for commercial applications.
Các công nghệ giám sát đang ngày càng được dân sự hóa cho các ứng dụng thương mại.
the former military academy was civilianized and converted into a university.
Trường quân sự cũ đã được dân sự hóa và chuyển đổi thành một trường đại học.
communication systems originally designed for military use are now civilianized.
Các hệ thống giao tiếp ban đầu được thiết kế cho mục đích quân sự nay đã được dân sự hóa.
the disaster relief operations were civilianized to involve more community participation.
Các hoạt động cứu trợ thiên tai đã được dân sự hóa để thu hút sự tham gia nhiều hơn từ cộng đồng.
remote sensing technology has been civilianized for agricultural monitoring.
Công nghệ cảm biến từ xa đã được dân sự hóa để giám sát nông nghiệp.
civilianized version
phiên bản dân dụng
civilianized vehicle
phương tiện dân dụng
civilianized equipment
thiết bị dân dụng
civilianized aircraft
máy bay dân dụng
civilianized technology
công nghệ dân dụng
civilianized drones
máy bay không người lái dân dụng
being civilianized
đang được dân dụng hóa
has been civilianized
đã được dân dụng hóa
civilianized systems
hệ thống dân dụng
civilianized products
sản phẩm dân dụng
the military base was civilianized after the war ended.
Bộ chỉ huy quân sự đã được dân sự hóa sau khi chiến tranh kết thúc.
many government functions have been civilianized in recent years.
Nhiều chức năng của chính phủ đã được dân sự hóa trong những năm gần đây.
the former military hospital was civilianized and opened to the public.
Bệnh viện quân sự cũ đã được dân sự hóa và mở cửa cho công chúng.
police forces in some regions are being civilianized to reduce military presence.
Lực lượng cảnh sát ở một số khu vực đang được dân sự hóa để giảm sự hiện diện quân sự.
the aerospace industry has been largely civilianized since the cold war.
Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ đã được dân sự hóa phần lớn kể từ Chiến tranh Lạnh.
some countries have civilianized their nuclear programs for peaceful use.
Một số quốc gia đã dân sự hóa chương trình hạt nhân của họ để sử dụng hòa bình.
the transportation sector was civilianized under the new policy.
Ngành giao thông đã được dân sự hóa theo chính sách mới.
surveillance technologies are increasingly being civilianized for commercial applications.
Các công nghệ giám sát đang ngày càng được dân sự hóa cho các ứng dụng thương mại.
the former military academy was civilianized and converted into a university.
Trường quân sự cũ đã được dân sự hóa và chuyển đổi thành một trường đại học.
communication systems originally designed for military use are now civilianized.
Các hệ thống giao tiếp ban đầu được thiết kế cho mục đích quân sự nay đã được dân sự hóa.
the disaster relief operations were civilianized to involve more community participation.
Các hoạt động cứu trợ thiên tai đã được dân sự hóa để thu hút sự tham gia nhiều hơn từ cộng đồng.
remote sensing technology has been civilianized for agricultural monitoring.
Công nghệ cảm biến từ xa đã được dân sự hóa để giám sát nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay