civilizations

[Mỹ]/ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃənz/
[Anh]/ˌsɪv.əl.əˈzeɪ.ʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của nền văn minh; các xã hội văn minh; nền văn minh xã hội của một thời kỳ và khu vực cụ thể; cách sống của nền văn minh nhân loại.

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient civilizations

các nền văn minh cổ đại

modern civilizations

các nền văn minh hiện đại

great civilizations

các nền văn minh vĩ đại

lost civilizations

các nền văn minh đã mất

early civilizations

các nền văn minh sơ khai

world civilizations

các nền văn minh thế giới

civilizations clash

các nền văn minh xung đột

civilizations evolve

các nền văn minh phát triển

civilizations rise

các nền văn minh trỗi dậy

civilizations fall

các nền văn minh suy tàn

Câu ví dụ

civilizations evolve over time.

các nền văn minh phát triển theo thời gian.

different civilizations have unique cultures.

các nền văn minh khác nhau có những nền văn hóa độc đáo.

ancient civilizations left behind remarkable artifacts.

các nền văn minh cổ đại đã để lại những di tích đáng kinh ngạc.

civilizations often rise and fall.

các nền văn minh thường trỗi dậy và suy tàn.

trade between civilizations fosters growth.

thương mại giữa các nền văn minh thúc đẩy sự phát triển.

technology has advanced many civilizations.

công nghệ đã thúc đẩy nhiều nền văn minh.

we study ancient civilizations to learn from history.

chúng ta nghiên cứu các nền văn minh cổ đại để học hỏi từ lịch sử.

civilizations can influence each other's development.

các nền văn minh có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của nhau.

literature reflects the values of civilizations.

văn học phản ánh các giá trị của các nền văn minh.

civilizations are shaped by their geography.

các nền văn minh bị định hình bởi địa lý của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay