| số nhiều | peopless |
all peoples
tất cả mọi dân tộc
diverse peoples
nhiều dân tộc đa dạng
oppressed peoples
những dân tộc bị áp bức
many peoples
nhiều dân tộc
native peoples
những dân tộc bản địa
world peoples
những dân tộc trên thế giới
peoples' rights
quyền của các dân tộc
helping peoples
giúp đỡ các dân tộc
united peoples
các dân tộc đoàn kết
ancient peoples
những dân tộc cổ đại
many peoples around the world celebrate lunar new year.
Nhiều dân tộc trên thế giới ăn mừng năm mới âm lịch.
indigenous peoples have a deep connection to the land.
Các dân tộc bản địa có mối liên hệ sâu sắc với đất đai.
the government aims to support all peoples equally.
Chính phủ hướng tới hỗ trợ tất cả mọi dân tộc một cách bình đẳng.
different peoples have unique cultural traditions and customs.
Các dân tộc khác nhau có những truyền thống và phong tục văn hóa độc đáo.
the museum showcases artifacts from various peoples.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều dân tộc khác nhau.
the study examines the challenges faced by marginalized peoples.
Nghiên cứu xem xét những thách thức mà các dân tộc bị gạt ra ngoài phải đối mặt.
the conference brought together representatives from diverse peoples.
Hội nghị đã tập hợp các đại diện từ nhiều dân tộc khác nhau.
the book explores the history of several peoples in the region.
Cuốn sách khám phá lịch sử của một số dân tộc trong khu vực.
the organization advocates for the rights of indigenous peoples.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của các dân tộc bản địa.
the artist’s work celebrates the beauty of various peoples.
Tác phẩm của họa sĩ tôn vinh vẻ đẹp của nhiều dân tộc khác nhau.
the report details the struggles of displaced peoples.
Báo cáo chi tiết về những khó khăn của người dân bị mất nhà cửa và phải di dời.
all peoples
tất cả mọi dân tộc
diverse peoples
nhiều dân tộc đa dạng
oppressed peoples
những dân tộc bị áp bức
many peoples
nhiều dân tộc
native peoples
những dân tộc bản địa
world peoples
những dân tộc trên thế giới
peoples' rights
quyền của các dân tộc
helping peoples
giúp đỡ các dân tộc
united peoples
các dân tộc đoàn kết
ancient peoples
những dân tộc cổ đại
many peoples around the world celebrate lunar new year.
Nhiều dân tộc trên thế giới ăn mừng năm mới âm lịch.
indigenous peoples have a deep connection to the land.
Các dân tộc bản địa có mối liên hệ sâu sắc với đất đai.
the government aims to support all peoples equally.
Chính phủ hướng tới hỗ trợ tất cả mọi dân tộc một cách bình đẳng.
different peoples have unique cultural traditions and customs.
Các dân tộc khác nhau có những truyền thống và phong tục văn hóa độc đáo.
the museum showcases artifacts from various peoples.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều dân tộc khác nhau.
the study examines the challenges faced by marginalized peoples.
Nghiên cứu xem xét những thách thức mà các dân tộc bị gạt ra ngoài phải đối mặt.
the conference brought together representatives from diverse peoples.
Hội nghị đã tập hợp các đại diện từ nhiều dân tộc khác nhau.
the book explores the history of several peoples in the region.
Cuốn sách khám phá lịch sử của một số dân tộc trong khu vực.
the organization advocates for the rights of indigenous peoples.
Tổ chức đấu tranh cho quyền lợi của các dân tộc bản địa.
the artist’s work celebrates the beauty of various peoples.
Tác phẩm của họa sĩ tôn vinh vẻ đẹp của nhiều dân tộc khác nhau.
the report details the struggles of displaced peoples.
Báo cáo chi tiết về những khó khăn của người dân bị mất nhà cửa và phải di dời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay