claystone

[Mỹ]/ˈkleɪstəʊn/
[Anh]/ˈkleɪstoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại đá trầm tích chủ yếu được tạo thành từ các khoáng chất đất sét.
Word Forms
số nhiềuclaystones

Cụm từ & Cách kết hợp

claystone formation

thành tạo đá sét

claystone layer

lớp đá sét

claystone deposit

mỏ đá sét

claystone sample

mẫu đá sét

claystone rock

đá sét

claystone bed

tảng đá sét

claystone outcrop

khu vực lộ thiên đá sét

claystone texture

bề mặt đá sét

claystone analysis

phân tích đá sét

claystone characteristics

đặc điểm của đá sét

Câu ví dụ

claystone is often used in pottery making.

đá sét thường được sử dụng trong làm đồ gốm.

geologists study claystone to understand sedimentary processes.

các nhà địa chất nghiên cứu đá sét để hiểu các quá trình trầm tích.

claystone can be found in various geological formations.

đá sét có thể được tìm thấy trong các kiến tạo địa chất khác nhau.

many ancient structures were built using claystone.

nhiều công trình cổ xưa được xây dựng bằng đá sét.

claystone can be a source of valuable minerals.

đá sét có thể là nguồn của các khoáng chất có giá trị.

in construction, claystone is valued for its durability.

trong xây dựng, đá sét được đánh giá cao về độ bền.

claystone formations often indicate past environmental conditions.

các kiến tạo đá sét thường cho thấy các điều kiện môi trường trong quá khứ.

artists sometimes use claystone for sculpting.

các nghệ sĩ đôi khi sử dụng đá sét để điêu khắc.

claystone can shrink when it dries, affecting its use.

đá sét có thể co lại khi khô, ảnh hưởng đến việc sử dụng của nó.

research on claystone helps in understanding soil erosion.

nghiên cứu về đá sét giúp hiểu rõ về xói mòn đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay