mineralogy

[Mỹ]/mɪnə'rælədʒɪ/
[Anh]/ˌmɪnə'rælədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu khoa học về khoáng chất, tính chất của chúng và cấu trúc của chúng.
Word Forms
số nhiềumineralogies

Câu ví dụ

She is studying mineralogy at the university.

Cô ấy đang học khoa học khoáng vật tại trường đại học.

Mineralogy involves the study of minerals and their properties.

Khoa học khoáng vật liên quan đến việc nghiên cứu các khoáng chất và đặc tính của chúng.

The mineralogy field trip was both educational and enjoyable.

Chuyến đi thực tế về khoa học khoáng vật vừa mang tính giáo dục vừa thú vị.

His research focuses on the mineralogy of volcanic rocks.

Nghiên cứu của anh ấy tập trung vào khoa học khoáng vật của đá núi lửa.

The museum has a fascinating collection of mineralogy specimens.

Bảo tàng có một bộ sưu tập các mẫu vật khoa học khoáng vật hấp dẫn.

She presented her findings on mineralogy at the conference.

Cô ấy đã trình bày những phát hiện của mình về khoa học khoáng vật tại hội nghị.

Mineralogy plays a crucial role in understanding the Earth's composition.

Khoa học khoáng vật đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu thành phần của Trái Đất.

The mineralogy lab is equipped with advanced analytical instruments.

Phòng thí nghiệm khoa học khoáng vật được trang bị các thiết bị phân tích tiên tiến.

He wrote a comprehensive book on the fundamentals of mineralogy.

Anh ấy đã viết một cuốn sách toàn diện về những nguyên tắc cơ bản của khoa học khoáng vật.

The professor's expertise lies in the field of mineralogy.

Năng lực chuyên môn của giáo sư nằm trong lĩnh vực khoa học khoáng vật.

Ví dụ thực tế

In the tradition of the day, Hutton took an interest in nearly everything, from mineralogy to metaphysics.

Theo truyền thống của ngày hôm đó, Hutton quan tâm đến hầu như mọi thứ, từ khoáng vật học đến siêu hình học.

Nguồn: A Brief History of Everything

It's equipped with a medium-resolution camera, subsurface radar, mineralogy spectrometer, neutral and energetic particle analyzers and a magnetometer.

Nó được trang bị máy ảnh độ phân giải trung bình, radar dưới bề mặt, máy phân quang khoáng vật, máy phân tích hạt trung tính và năng lượng, và máy đo từ.

Nguồn: Scientific World

Specimens of everything known in mineralogy lay there in their places in perfect order, and correctly named, divided into inflammable, metallic, and lithoid minerals.

Các mẫu vật của mọi thứ đã biết trong khoáng vật học nằm ở đó tại chỗ, được sắp xếp hoàn hảo và đặt tên chính xác, chia thành các khoáng chất dễ cháy, kim loại và đá.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

He was professor at the Johannaeum, and was delivering a series of lectures on mineralogy, in the course of every one of which he broke into a passion once or twice at least.

Ông là giáo sư tại Johannaeum và đang giảng dạy một loạt các bài giảng về khoáng vật học, trong suốt mỗi bài giảng, ông thường bùng phát một hoặc hai lần ít nhất.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

" I was always fond of mineralogy you remember, and I've been tapping round a good deal lately, so I've learned to know precious metals when I see them, " Mac said with his shrewd smile.

Tôi luôn thích khoáng vật học, bạn nhớ đấy, và tôi đã đi tìm hiểu khá nhiều gần đây, nên tôi đã biết nhận ra các kim loại quý khi nhìn thấy chúng, " Mac nói với nụ cười sắc sảo của mình.

Nguồn: Blooming Roses (Part 1)

To all these titles to honour let me add that my uncle was the curator of the museum of mineralogy formed by M. Struve, the Russian ambassador; a most valuable collection, the fame of which is European.

Tôi xin thêm vào tất cả những danh hiệu để vinh danh rằng chú của tôi là người quản lý bảo tàng khoáng vật học được thành lập bởi M. Struve, đại sứ Nga; một bộ sưu tập vô cùng có giá trị, danh tiếng của nó lan rộng khắp châu Âu.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

And as he spoke, my uncle, half undressed, in rags, a perfect scarecrow, with his leathern belt around him, settling his spectacles upon his nose and looking learned and imposing, was himself again, the terrible German professor of mineralogy.

Và khi ông ấy nói, chú của tôi, chỉ mặc quần áo, tả tơi, một con tắc kè hoa hoàn hảo, với dây da quanh người, đeo kính lên mũi và trông học thức và đáng kính, lại là chính mình, giáo sư khoáng vật học người Đức đáng sợ.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay