cliches

[Mỹ]/[ˈklɪʃiː]/
[Anh]/[ˈklɪʃiː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cụm từ hoặc biểu đạt được sử dụng quá nhiều và thiếu tính sáng tạo; một hành động hoặc cảnh trong tác phẩm nghệ thuật, phim ảnh hoặc văn học dự đoán được hoặc thiếu cảm hứng.
v. Sử dụng các thành ngữ.
adj. Được sử dụng quá nhiều; thiếu tính sáng tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid cliches

Tránh lối mòn

full of cliches

Ngập tràn lối mòn

using cliches

Sử dụng lối mòn

cliches abound

Lối mòn tràn lan

told cliches

Kể lại lối mòn

overused cliches

Lối mòn được sử dụng quá mức

reject cliches

Từ chối lối mòn

cliches are tired

Lối mòn đã nhàm chán

filled with cliches

Đầy ắp lối mòn

common cliches

Lối mòn phổ biến

Câu ví dụ

the speech was full of tired cliches about chasing dreams.

Bài phát biểu đầy rẫy những thành ngữ cũ kỹ về việc theo đuổi ước mơ.

we need to avoid using cliches and be more original in our writing.

Chúng ta cần tránh sử dụng thành ngữ và sáng tạo hơn trong viết lách của mình.

the movie relied too heavily on predictable cliches of the genre.

Bộ phim quá phụ thuộc vào những thành ngữ dự đoán được của thể loại.

i'm tired of hearing the same old cliches about hard work paying off.

Tôi đã chán nghe những thành ngữ cũ kỹ về việc chăm chỉ sẽ được đền đáp.

the politician's speech was riddled with political cliches.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy những thành ngữ chính trị.

let's try to steer clear of tired cliches in our presentation.

Hãy cố gắng tránh những thành ngữ cũ kỹ trong bài thuyết trình của chúng ta.

the novel suffered from a reliance on well-worn cliches.

Tác phẩm bị ảnh hưởng bởi việc phụ thuộc vào những thành ngữ đã được sử dụng quá nhiều.

it's important to recognize and avoid common writing cliches.

Rất quan trọng để nhận ra và tránh những thành ngữ phổ biến trong viết lách.

the script was weakened by the overuse of romantic cliches.

Kịch bản bị làm yếu đi bởi việc lạm dụng quá nhiều thành ngữ lãng mạn.

we want to create something fresh, not just recycle old cliches.

Chúng ta muốn tạo ra điều gì đó mới mẻ, chứ không chỉ tái sử dụng những thành ngữ cũ.

the author skillfully avoided falling into the trap of cliches.

Tác giả khéo léo tránh rơi vào cái bẫy của những thành ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay