| số nhiều | clockss |
clocks ticking
đồng hồ đang đếm ngược
clocks chime
đồng hồ kêu chuông
grandfather clocks
đồng hồ ông nội
clocks stopped
đồng hồ ngừng chạy
winding clocks
đồng hồ đang lên dây cót
antique clocks
đồng hồ cổ
digital clocks
đồng hồ kỹ thuật số
clocks show
đồng hồ hiển thị
repairing clocks
sửa đồng hồ
swiss clocks
đồng hồ Thụy Sĩ
my grandfather collects antique clocks from all over the world.
Bác tôi sưu tập những chiếc đồng hồ cổ từ khắp nơi trên thế giới.
the grandfather clock chimed twelve times, signaling lunchtime.
Chiếc đồng hồ treo tường kêu chuông mười hai tiếng, báo hiệu giờ ăn trưa.
please check the clocks in the lobby to confirm the time.
Vui lòng kiểm tra các đồng hồ ở sảnh để xác nhận giờ.
the digital clocks on the microwave and oven showed the time.
Các đồng hồ kỹ thuật số trên lò vi sóng và lò nướng hiển thị thời gian.
he set his clocks forward for daylight saving time.
Anh ấy điều chỉnh đồng hồ của mình lên để tiết kiệm giờ mùa hè.
the old clock ticked steadily on the mantelpiece.
Chiếc đồng hồ cũ kia vẫn đều đặn kêu tích tắc trên kệ phòng khách.
we need to synchronize the clocks on all the computers.
Chúng ta cần đồng bộ hóa các đồng hồ trên tất cả các máy tính.
the jeweler repaired the delicate mechanism inside the clocks.
Người thợ kim hoàn đã sửa chữa cơ chế tinh xảo bên trong các chiếc đồng hồ.
she glanced at her watch and the wall clocks.
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ của mình và các đồng hồ treo tường.
the train station had large clocks displaying arrival and departure times.
Trạm xe lửa có những chiếc đồng hồ lớn hiển thị giờ đến và giờ đi.
he wound the clocks every sunday morning.
Anh ấy lên dây cót đồng hồ mỗi sáng chủ nhật.
clocks ticking
đồng hồ đang đếm ngược
clocks chime
đồng hồ kêu chuông
grandfather clocks
đồng hồ ông nội
clocks stopped
đồng hồ ngừng chạy
winding clocks
đồng hồ đang lên dây cót
antique clocks
đồng hồ cổ
digital clocks
đồng hồ kỹ thuật số
clocks show
đồng hồ hiển thị
repairing clocks
sửa đồng hồ
swiss clocks
đồng hồ Thụy Sĩ
my grandfather collects antique clocks from all over the world.
Bác tôi sưu tập những chiếc đồng hồ cổ từ khắp nơi trên thế giới.
the grandfather clock chimed twelve times, signaling lunchtime.
Chiếc đồng hồ treo tường kêu chuông mười hai tiếng, báo hiệu giờ ăn trưa.
please check the clocks in the lobby to confirm the time.
Vui lòng kiểm tra các đồng hồ ở sảnh để xác nhận giờ.
the digital clocks on the microwave and oven showed the time.
Các đồng hồ kỹ thuật số trên lò vi sóng và lò nướng hiển thị thời gian.
he set his clocks forward for daylight saving time.
Anh ấy điều chỉnh đồng hồ của mình lên để tiết kiệm giờ mùa hè.
the old clock ticked steadily on the mantelpiece.
Chiếc đồng hồ cũ kia vẫn đều đặn kêu tích tắc trên kệ phòng khách.
we need to synchronize the clocks on all the computers.
Chúng ta cần đồng bộ hóa các đồng hồ trên tất cả các máy tính.
the jeweler repaired the delicate mechanism inside the clocks.
Người thợ kim hoàn đã sửa chữa cơ chế tinh xảo bên trong các chiếc đồng hồ.
she glanced at her watch and the wall clocks.
Cô ấy liếc nhìn đồng hồ của mình và các đồng hồ treo tường.
the train station had large clocks displaying arrival and departure times.
Trạm xe lửa có những chiếc đồng hồ lớn hiển thị giờ đến và giờ đi.
he wound the clocks every sunday morning.
Anh ấy lên dây cót đồng hồ mỗi sáng chủ nhật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay