clubbing

[Mỹ]/[klʌbɪŋ]/
[Anh]/[klʌbɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt động đi đến các câu lạc bộ đêm, đặc biệt là để nhảy múa; Một nhóm người chia sẻ một sở thích hoặc hoạt động chung.
v. Đập vào ai đó nhiều lần; (của một cây gậy golf) đập quả bóng bằng cú đánh nghiêng xuống.
Các dạng của từ
số nhiềuclubbings

Cụm từ & Cách kết hợp

clubbing around

tiệc tùng quanh khu vực

going clubbing

đi tiệc tùng

clubbing scene

khung cảnh tiệc tùng

enjoying clubbing

thưởng thức tiệc tùng

clubbing music

nhạc tiệc tùng

clubbing outfit

trang phục tiệc tùng

clubbing with friends

tiệc tùng cùng bạn bè

after clubbing

sau khi tiệc tùng

loved clubbing

thích tiệc tùng

clubbing night

đêm tiệc tùng

Câu ví dụ

we spent saturday night clubbing downtown.

Chúng tôi đã dành buổi tối thứ bảy để đi câu lạc bộ ở trung tâm thành phố.

are you still clubbing this weekend?

Bạn có đi câu lạc bộ vào cuối tuần này không?

they're clubbing every weekend now.

Họ đang đi câu lạc bộ mỗi cuối tuần.

she's really into clubbing and dancing.

Cô ấy thực sự yêu thích việc đi câu lạc bộ và nhảy múa.

the music was loud when we were clubbing.

Âm nhạc rất lớn khi chúng tôi đang đi câu lạc bộ.

we ended up clubbing until 3 am.

Chúng tôi kết thúc bằng việc đi câu lạc bộ đến tận 3 giờ sáng.

he's always clubbing with his friends.

Anh ấy luôn đi câu lạc bộ cùng bạn bè.

they're clubbing at a new venue tonight.

Họ đang đi câu lạc bộ tại một địa điểm mới tối nay.

i'm not really into clubbing anymore.

Tôi không thực sự còn thích đi câu lạc bộ nữa.

let's go clubbing after the concert.

Hãy đi câu lạc bộ sau buổi hòa nhạc nhé.

they were clubbing and having a great time.

Họ đang đi câu lạc bộ và tận hưởng rất nhiều niềm vui.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay