| số nhiều | clubbings |
clubbing around
tiệc tùng quanh khu vực
going clubbing
đi tiệc tùng
clubbing scene
khung cảnh tiệc tùng
enjoying clubbing
thưởng thức tiệc tùng
clubbing music
nhạc tiệc tùng
clubbing outfit
trang phục tiệc tùng
clubbing with friends
tiệc tùng cùng bạn bè
after clubbing
sau khi tiệc tùng
loved clubbing
thích tiệc tùng
clubbing night
đêm tiệc tùng
we spent saturday night clubbing downtown.
Chúng tôi đã dành buổi tối thứ bảy để đi câu lạc bộ ở trung tâm thành phố.
are you still clubbing this weekend?
Bạn có đi câu lạc bộ vào cuối tuần này không?
they're clubbing every weekend now.
Họ đang đi câu lạc bộ mỗi cuối tuần.
she's really into clubbing and dancing.
Cô ấy thực sự yêu thích việc đi câu lạc bộ và nhảy múa.
the music was loud when we were clubbing.
Âm nhạc rất lớn khi chúng tôi đang đi câu lạc bộ.
we ended up clubbing until 3 am.
Chúng tôi kết thúc bằng việc đi câu lạc bộ đến tận 3 giờ sáng.
he's always clubbing with his friends.
Anh ấy luôn đi câu lạc bộ cùng bạn bè.
they're clubbing at a new venue tonight.
Họ đang đi câu lạc bộ tại một địa điểm mới tối nay.
i'm not really into clubbing anymore.
Tôi không thực sự còn thích đi câu lạc bộ nữa.
let's go clubbing after the concert.
Hãy đi câu lạc bộ sau buổi hòa nhạc nhé.
they were clubbing and having a great time.
Họ đang đi câu lạc bộ và tận hưởng rất nhiều niềm vui.
clubbing around
tiệc tùng quanh khu vực
going clubbing
đi tiệc tùng
clubbing scene
khung cảnh tiệc tùng
enjoying clubbing
thưởng thức tiệc tùng
clubbing music
nhạc tiệc tùng
clubbing outfit
trang phục tiệc tùng
clubbing with friends
tiệc tùng cùng bạn bè
after clubbing
sau khi tiệc tùng
loved clubbing
thích tiệc tùng
clubbing night
đêm tiệc tùng
we spent saturday night clubbing downtown.
Chúng tôi đã dành buổi tối thứ bảy để đi câu lạc bộ ở trung tâm thành phố.
are you still clubbing this weekend?
Bạn có đi câu lạc bộ vào cuối tuần này không?
they're clubbing every weekend now.
Họ đang đi câu lạc bộ mỗi cuối tuần.
she's really into clubbing and dancing.
Cô ấy thực sự yêu thích việc đi câu lạc bộ và nhảy múa.
the music was loud when we were clubbing.
Âm nhạc rất lớn khi chúng tôi đang đi câu lạc bộ.
we ended up clubbing until 3 am.
Chúng tôi kết thúc bằng việc đi câu lạc bộ đến tận 3 giờ sáng.
he's always clubbing with his friends.
Anh ấy luôn đi câu lạc bộ cùng bạn bè.
they're clubbing at a new venue tonight.
Họ đang đi câu lạc bộ tại một địa điểm mới tối nay.
i'm not really into clubbing anymore.
Tôi không thực sự còn thích đi câu lạc bộ nữa.
let's go clubbing after the concert.
Hãy đi câu lạc bộ sau buổi hòa nhạc nhé.
they were clubbing and having a great time.
Họ đang đi câu lạc bộ và tận hưởng rất nhiều niềm vui.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay