| hiện tại phân từ | coarsening |
| ngôi thứ ba số ít | coarsens |
| thì quá khứ | coarsened |
| quá khứ phân từ | coarsened |
| số nhiều | coarsens |
The interelectrode dielectric adopts the polypropylene film with surface coarsening which is easy to impregnate so as to enhance the reliability of high-capacity capacitor.
Lớp điện môi giữa các điện cực sử dụng màng polypropylene có bề mặt thô ráp, dễ thấm, nhằm tăng độ tin cậy của tụ điện có dung lượng cao.
The rough handling will coarsen the fabric over time.
Xử lý cẩu thả sẽ khiến vải bị thô ráp theo thời gian.
Excessive exposure to the sun can coarsen your skin.
Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể khiến da bạn trở nên thô ráp.
Using harsh chemicals can coarsen the texture of your hair.
Sử dụng các hóa chất mạnh có thể khiến kết cấu tóc của bạn trở nên thô ráp.
Constant friction can coarsen the surface of the wood.
Ma sát liên tục có thể khiến bề mặt gỗ trở nên thô ráp.
The lack of proper care can coarsen the appearance of leather.
Thiếu sự chăm sóc đúng cách có thể khiến vẻ ngoài của da trở nên thô ráp.
Coarsening the language in your writing may alienate some readers.
Việc sử dụng ngôn ngữ thô tục trong bài viết của bạn có thể khiến một số độc giả cảm thấy xa cách.
The chef recommended adding some spices to coarsen the flavor of the dish.
Đầu bếp khuyên nên thêm một số loại gia vị để làm tăng thêm hương vị của món ăn.
The constant exposure to pollutants can coarsen the quality of the air.
Sự tiếp xúc liên tục với các chất gây ô nhiễm có thể làm giảm chất lượng không khí.
The rough handling of delicate items can coarsen their appearance.
Việc xử lý cẩu thả các vật dụng tinh xảo có thể khiến chúng trở nên thô ráp.
Using a harsh scrub can coarsen the skin on your face.
Sử dụng chất tẩy rửa mạnh có thể khiến da mặt bạn trở nên thô ráp.
This is coarsening our public debate.
Đây là sự thô tục hóa cuộc tranh luận công chúng của chúng ta.
Nguồn: May's Speech CompilationIt seemed to me that he had coarsened in mind as well as in appearance.
Có vẻ như với tôi, anh ấy đã trở nên thô tục cả về mặt tinh thần lẫn ngoại hình.
Nguồn: MagicianAnd Rhett's embraces coarsened her, brutalized her! Well, if Ashley thought that, she could do very well without those embraces.
Và những cái ôm của Rhett đã khiến cô ấy trở nên thô tục, tàn nhẫn! Thật vậy, nếu Ashley nghĩ như vậy, cô ấy có thể rất tốt mà không cần những cái ôm đó.
Nguồn: Gone with the WindAnd besides, permanents tend to coarsen the hair'.
Và hơn nữa, nhuộm tóc thường có xu hướng làm thô ráp tóc.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.The fibre of my mind coarsened and my eyes grew miserably keen.
Tuyến sợi của tâm trí tôi trở nên thô ráp và đôi mắt tôi trở nên sắc bén một cách đáng thương.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)Long years of inaction had coarsened the lines of her figure, but at some period it must have been beautiful, and was still full and voluptuous.
Những năm dài không hoạt động đã khiến những đường nét trên cơ thể cô ấy trở nên thô ráp, nhưng ở một thời điểm nào đó, nó chắc chắn đã từng rất đẹp và vẫn còn đầy đặn và quyến rũ.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)The interelectrode dielectric adopts the polypropylene film with surface coarsening which is easy to impregnate so as to enhance the reliability of high-capacity capacitor.
Lớp điện môi giữa các điện cực sử dụng màng polypropylene có bề mặt thô ráp, dễ thấm, nhằm tăng độ tin cậy của tụ điện có dung lượng cao.
The rough handling will coarsen the fabric over time.
Xử lý cẩu thả sẽ khiến vải bị thô ráp theo thời gian.
Excessive exposure to the sun can coarsen your skin.
Tiếp xúc quá nhiều với ánh nắng mặt trời có thể khiến da bạn trở nên thô ráp.
Using harsh chemicals can coarsen the texture of your hair.
Sử dụng các hóa chất mạnh có thể khiến kết cấu tóc của bạn trở nên thô ráp.
Constant friction can coarsen the surface of the wood.
Ma sát liên tục có thể khiến bề mặt gỗ trở nên thô ráp.
The lack of proper care can coarsen the appearance of leather.
Thiếu sự chăm sóc đúng cách có thể khiến vẻ ngoài của da trở nên thô ráp.
Coarsening the language in your writing may alienate some readers.
Việc sử dụng ngôn ngữ thô tục trong bài viết của bạn có thể khiến một số độc giả cảm thấy xa cách.
The chef recommended adding some spices to coarsen the flavor of the dish.
Đầu bếp khuyên nên thêm một số loại gia vị để làm tăng thêm hương vị của món ăn.
The constant exposure to pollutants can coarsen the quality of the air.
Sự tiếp xúc liên tục với các chất gây ô nhiễm có thể làm giảm chất lượng không khí.
The rough handling of delicate items can coarsen their appearance.
Việc xử lý cẩu thả các vật dụng tinh xảo có thể khiến chúng trở nên thô ráp.
Using a harsh scrub can coarsen the skin on your face.
Sử dụng chất tẩy rửa mạnh có thể khiến da mặt bạn trở nên thô ráp.
This is coarsening our public debate.
Đây là sự thô tục hóa cuộc tranh luận công chúng của chúng ta.
Nguồn: May's Speech CompilationIt seemed to me that he had coarsened in mind as well as in appearance.
Có vẻ như với tôi, anh ấy đã trở nên thô tục cả về mặt tinh thần lẫn ngoại hình.
Nguồn: MagicianAnd Rhett's embraces coarsened her, brutalized her! Well, if Ashley thought that, she could do very well without those embraces.
Và những cái ôm của Rhett đã khiến cô ấy trở nên thô tục, tàn nhẫn! Thật vậy, nếu Ashley nghĩ như vậy, cô ấy có thể rất tốt mà không cần những cái ôm đó.
Nguồn: Gone with the WindAnd besides, permanents tend to coarsen the hair'.
Và hơn nữa, nhuộm tóc thường có xu hướng làm thô ráp tóc.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.The fibre of my mind coarsened and my eyes grew miserably keen.
Tuyến sợi của tâm trí tôi trở nên thô ráp và đôi mắt tôi trở nên sắc bén một cách đáng thương.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)Long years of inaction had coarsened the lines of her figure, but at some period it must have been beautiful, and was still full and voluptuous.
Những năm dài không hoạt động đã khiến những đường nét trên cơ thể cô ấy trở nên thô ráp, nhưng ở một thời điểm nào đó, nó chắc chắn đã từng rất đẹp và vẫn còn đầy đặn và quyến rũ.
Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay