coca-cola bottle
chai coca-cola
drink coca-cola
uống coca-cola
coca-cola can
lon coca-cola
coca-cola classic
coca-cola classic
coca-cola taste
vị coca-cola
coca-cola ad
quảng cáo coca-cola
coca-cola zero
coca-cola zero
enjoy coca-cola
tận hưởng coca-cola
coca-cola colors
màu sắc coca-cola
i enjoy drinking a cold coca-cola on a hot day.
Tôi thích uống một cốc coca-cola lạnh vào ngày nóng.
she grabbed a coca-cola from the refrigerator.
Cô ấy lấy một lon coca-cola từ tủ lạnh.
he prefers coca-cola over other sodas.
Anh ấy thích coca-cola hơn các loại soda khác.
the restaurant offered coca-cola as a beverage option.
Nhà hàng cung cấp coca-cola như một lựa chọn đồ uống.
we bought a six-pack of coca-cola at the store.
Chúng tôi đã mua một chai sáu lon coca-cola ở cửa hàng.
the coca-cola bottle was bright red and iconic.
Chai coca-cola có màu đỏ tươi và mang tính biểu tượng.
they celebrated with coca-cola and popcorn.
Họ ăn mừng với coca-cola và bắp rang.
he poured coca-cola over ice in a glass.
Anh ấy rót coca-cola lên đá trong một ly.
the coca-cola commercial was memorable and catchy.
Quảng cáo coca-cola rất đáng nhớ và bắt tai.
she mixed coca-cola with rum for a tropical cocktail.
Cô ấy trộn coca-cola với rum để làm một loại cocktail nhiệt đới.
he opened a coca-cola and took a long sip.
Anh ấy mở một lon coca-cola và uống một ngụm dài.
coca-cola bottle
chai coca-cola
drink coca-cola
uống coca-cola
coca-cola can
lon coca-cola
coca-cola classic
coca-cola classic
coca-cola taste
vị coca-cola
coca-cola ad
quảng cáo coca-cola
coca-cola zero
coca-cola zero
enjoy coca-cola
tận hưởng coca-cola
coca-cola colors
màu sắc coca-cola
i enjoy drinking a cold coca-cola on a hot day.
Tôi thích uống một cốc coca-cola lạnh vào ngày nóng.
she grabbed a coca-cola from the refrigerator.
Cô ấy lấy một lon coca-cola từ tủ lạnh.
he prefers coca-cola over other sodas.
Anh ấy thích coca-cola hơn các loại soda khác.
the restaurant offered coca-cola as a beverage option.
Nhà hàng cung cấp coca-cola như một lựa chọn đồ uống.
we bought a six-pack of coca-cola at the store.
Chúng tôi đã mua một chai sáu lon coca-cola ở cửa hàng.
the coca-cola bottle was bright red and iconic.
Chai coca-cola có màu đỏ tươi và mang tính biểu tượng.
they celebrated with coca-cola and popcorn.
Họ ăn mừng với coca-cola và bắp rang.
he poured coca-cola over ice in a glass.
Anh ấy rót coca-cola lên đá trong một ly.
the coca-cola commercial was memorable and catchy.
Quảng cáo coca-cola rất đáng nhớ và bắt tai.
she mixed coca-cola with rum for a tropical cocktail.
Cô ấy trộn coca-cola với rum để làm một loại cocktail nhiệt đới.
he opened a coca-cola and took a long sip.
Anh ấy mở một lon coca-cola và uống một ngụm dài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay