cold-blooded killer
kẻ giết người máu lạnh
cold-blooded murder
vụ giết người máu lạnh
cold-blooded act
hành động máu lạnh
cold-bloodedly efficient
hiệu quả một cách máu lạnh
a cold-blooded response
phản ứng máu lạnh
cold-blooded calculation
sự tính toán máu lạnh
cold-bloodedly rejected
bị từ chối một cách máu lạnh
cold-blooded disregard
sự coi thường máu lạnh
cold-bloodedly dismissed
bị bác bỏ một cách máu lạnh
cold-bloodedly executed
thực hiện một cách máu lạnh
the killer's cold-blooded actions shocked the entire town.
Những hành động tàn nhẫn của kẻ giết người đã gây sốc cho cả thị trấn.
he displayed a cold-blooded disregard for human life.
Anh ta thể hiện sự coi thường tàn nhẫn đối với cuộc sống con người.
a cold-blooded calculation led him to betray his friends.
Một sự tính toán tàn nhẫn đã khiến anh ta phản bội bạn bè.
the witness described a cold-blooded murder in detail.
Người chứng nhân mô tả chi tiết một vụ giết người tàn nhẫn.
the politician's cold-blooded response angered many voters.
Phản ứng tàn nhẫn của chính trị gia đã khiến nhiều người bỏ phiếu tức giận.
it was a cold-blooded business deal with no room for compassion.
Đó là một thương vụ kinh doanh tàn nhẫn không có chỗ cho sự thương xót.
the cold-blooded thief stole the valuable painting.
Kẻ trộm tàn nhẫn đã đánh cắp bức tranh có giá trị.
she condemned the cold-blooded attack on innocent civilians.
Cô ta lên án cuộc tấn công tàn nhẫn vào dân thường vô tội.
his cold-blooded efficiency made him a successful ceo.
Hiệu quả tàn nhẫn của anh ta đã khiến anh ta trở thành một giám đốc điều hành thành công.
the cold-blooded exploitation of workers is unacceptable.
Việc lợi dụng tàn nhẫn người lao động là không thể chấp nhận được.
a cold-blooded assessment of the situation was necessary.
Một đánh giá tàn nhẫn về tình hình là cần thiết.
cold-blooded killer
kẻ giết người máu lạnh
cold-blooded murder
vụ giết người máu lạnh
cold-blooded act
hành động máu lạnh
cold-bloodedly efficient
hiệu quả một cách máu lạnh
a cold-blooded response
phản ứng máu lạnh
cold-blooded calculation
sự tính toán máu lạnh
cold-bloodedly rejected
bị từ chối một cách máu lạnh
cold-blooded disregard
sự coi thường máu lạnh
cold-bloodedly dismissed
bị bác bỏ một cách máu lạnh
cold-bloodedly executed
thực hiện một cách máu lạnh
the killer's cold-blooded actions shocked the entire town.
Những hành động tàn nhẫn của kẻ giết người đã gây sốc cho cả thị trấn.
he displayed a cold-blooded disregard for human life.
Anh ta thể hiện sự coi thường tàn nhẫn đối với cuộc sống con người.
a cold-blooded calculation led him to betray his friends.
Một sự tính toán tàn nhẫn đã khiến anh ta phản bội bạn bè.
the witness described a cold-blooded murder in detail.
Người chứng nhân mô tả chi tiết một vụ giết người tàn nhẫn.
the politician's cold-blooded response angered many voters.
Phản ứng tàn nhẫn của chính trị gia đã khiến nhiều người bỏ phiếu tức giận.
it was a cold-blooded business deal with no room for compassion.
Đó là một thương vụ kinh doanh tàn nhẫn không có chỗ cho sự thương xót.
the cold-blooded thief stole the valuable painting.
Kẻ trộm tàn nhẫn đã đánh cắp bức tranh có giá trị.
she condemned the cold-blooded attack on innocent civilians.
Cô ta lên án cuộc tấn công tàn nhẫn vào dân thường vô tội.
his cold-blooded efficiency made him a successful ceo.
Hiệu quả tàn nhẫn của anh ta đã khiến anh ta trở thành một giám đốc điều hành thành công.
the cold-blooded exploitation of workers is unacceptable.
Việc lợi dụng tàn nhẫn người lao động là không thể chấp nhận được.
a cold-blooded assessment of the situation was necessary.
Một đánh giá tàn nhẫn về tình hình là cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay