colonizes new lands
khám phá và thuộc địa hóa vùng đất mới
colonizes distant planets
khám phá và thuộc địa hóa các hành tinh xa xôi
colonizes foreign territories
khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ nước ngoài
colonizes uninhabited areas
khám phá và thuộc địa hóa các khu vực chưa có người sinh sống
colonizes alien worlds
khám phá và thuộc địa hóa các thế giới ngoài hành tinh
colonizes rich resources
khám phá và thuộc địa hóa các vùng tài nguyên giàu có
colonizes remote islands
khám phá và thuộc địa hóa các hòn đảo xa xôi
colonizes new regions
khám phá và thuộc địa hóa các vùng mới
colonizes vast territories
khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ rộng lớn
colonizes fertile lands
khám phá và thuộc địa hóa các vùng đất màu mỡ
the country colonizes new territories to expand its influence.
quốc gia thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ mới để mở rộng ảnh hưởng.
in the past, europe often colonizes parts of africa.
trong quá khứ, châu âu thường thuộc địa hóa các phần của châu phi.
the company colonizes the market with innovative products.
công ty thuộc địa hóa thị trường bằng các sản phẩm sáng tạo.
he believes that technology colonizes our daily lives.
anh ta tin rằng công nghệ thuộc địa hóa cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
space exploration could lead to humanity colonizes other planets.
khám phá không gian có thể dẫn đến việc nhân loại thuộc địa hóa các hành tinh khác.
the novel depicts how a species colonizes a new environment.
tiểu thuyết mô tả cách một loài thuộc địa hóa một môi trường mới.
when a nation colonizes, it often disrupts local cultures.
khi một quốc gia thuộc địa hóa, nó thường phá vỡ các nền văn hóa địa phương.
she argues that capitalism colonizes our thoughts and behaviors.
cô lập luận rằng chủ nghĩa tư bản thuộc địa hóa suy nghĩ và hành vi của chúng ta.
the documentary explores how nature colonizes abandoned spaces.
phim tài liệu khám phá cách thiên nhiên thuộc địa hóa các không gian bỏ hoang.
as cities grow, wildlife colonizes urban areas.
khi các thành phố phát triển, động vật hoang dã thuộc địa hóa các khu vực đô thị.
colonizes new lands
khám phá và thuộc địa hóa vùng đất mới
colonizes distant planets
khám phá và thuộc địa hóa các hành tinh xa xôi
colonizes foreign territories
khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ nước ngoài
colonizes uninhabited areas
khám phá và thuộc địa hóa các khu vực chưa có người sinh sống
colonizes alien worlds
khám phá và thuộc địa hóa các thế giới ngoài hành tinh
colonizes rich resources
khám phá và thuộc địa hóa các vùng tài nguyên giàu có
colonizes remote islands
khám phá và thuộc địa hóa các hòn đảo xa xôi
colonizes new regions
khám phá và thuộc địa hóa các vùng mới
colonizes vast territories
khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ rộng lớn
colonizes fertile lands
khám phá và thuộc địa hóa các vùng đất màu mỡ
the country colonizes new territories to expand its influence.
quốc gia thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ mới để mở rộng ảnh hưởng.
in the past, europe often colonizes parts of africa.
trong quá khứ, châu âu thường thuộc địa hóa các phần của châu phi.
the company colonizes the market with innovative products.
công ty thuộc địa hóa thị trường bằng các sản phẩm sáng tạo.
he believes that technology colonizes our daily lives.
anh ta tin rằng công nghệ thuộc địa hóa cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
space exploration could lead to humanity colonizes other planets.
khám phá không gian có thể dẫn đến việc nhân loại thuộc địa hóa các hành tinh khác.
the novel depicts how a species colonizes a new environment.
tiểu thuyết mô tả cách một loài thuộc địa hóa một môi trường mới.
when a nation colonizes, it often disrupts local cultures.
khi một quốc gia thuộc địa hóa, nó thường phá vỡ các nền văn hóa địa phương.
she argues that capitalism colonizes our thoughts and behaviors.
cô lập luận rằng chủ nghĩa tư bản thuộc địa hóa suy nghĩ và hành vi của chúng ta.
the documentary explores how nature colonizes abandoned spaces.
phim tài liệu khám phá cách thiên nhiên thuộc địa hóa các không gian bỏ hoang.
as cities grow, wildlife colonizes urban areas.
khi các thành phố phát triển, động vật hoang dã thuộc địa hóa các khu vực đô thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay