colonizes

[Mỹ]/ˈkɒlənaɪzɪz/
[Anh]/ˈkɑːlənaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của colonize; hành động thiết lập một thuộc địa
v. ngôi thứ ba số ít của colonize; thiết lập một thuộc địa

Cụm từ & Cách kết hợp

colonizes new lands

khám phá và thuộc địa hóa vùng đất mới

colonizes distant planets

khám phá và thuộc địa hóa các hành tinh xa xôi

colonizes foreign territories

khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ nước ngoài

colonizes uninhabited areas

khám phá và thuộc địa hóa các khu vực chưa có người sinh sống

colonizes alien worlds

khám phá và thuộc địa hóa các thế giới ngoài hành tinh

colonizes rich resources

khám phá và thuộc địa hóa các vùng tài nguyên giàu có

colonizes remote islands

khám phá và thuộc địa hóa các hòn đảo xa xôi

colonizes new regions

khám phá và thuộc địa hóa các vùng mới

colonizes vast territories

khám phá và thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ rộng lớn

colonizes fertile lands

khám phá và thuộc địa hóa các vùng đất màu mỡ

Câu ví dụ

the country colonizes new territories to expand its influence.

quốc gia thuộc địa hóa các vùng lãnh thổ mới để mở rộng ảnh hưởng.

in the past, europe often colonizes parts of africa.

trong quá khứ, châu âu thường thuộc địa hóa các phần của châu phi.

the company colonizes the market with innovative products.

công ty thuộc địa hóa thị trường bằng các sản phẩm sáng tạo.

he believes that technology colonizes our daily lives.

anh ta tin rằng công nghệ thuộc địa hóa cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

space exploration could lead to humanity colonizes other planets.

khám phá không gian có thể dẫn đến việc nhân loại thuộc địa hóa các hành tinh khác.

the novel depicts how a species colonizes a new environment.

tiểu thuyết mô tả cách một loài thuộc địa hóa một môi trường mới.

when a nation colonizes, it often disrupts local cultures.

khi một quốc gia thuộc địa hóa, nó thường phá vỡ các nền văn hóa địa phương.

she argues that capitalism colonizes our thoughts and behaviors.

cô lập luận rằng chủ nghĩa tư bản thuộc địa hóa suy nghĩ và hành vi của chúng ta.

the documentary explores how nature colonizes abandoned spaces.

phim tài liệu khám phá cách thiên nhiên thuộc địa hóa các không gian bỏ hoang.

as cities grow, wildlife colonizes urban areas.

khi các thành phố phát triển, động vật hoang dã thuộc địa hóa các khu vực đô thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay