color-seeing

[Mỹ]/[ˈkʌlər siːɪŋ]/
[Anh]/[ˈkʌlər siːɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng nhận biết và phân biệt các màu sắc; Hành động quan sát hoặc thưởng thức các màu sắc.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm việc nhận biết các màu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

color-seeing ability

Khả năng phân biệt màu sắc

color-seeing test

Thử nghiệm phân biệt màu sắc

color-seeing disorder

Rối loạn phân biệt màu sắc

improves color-seeing

Cải thiện khả năng phân biệt màu sắc

color-seeing skills

Kỹ năng phân biệt màu sắc

color-seeing limitations

Hạn chế phân biệt màu sắc

enhanced color-seeing

Nâng cao khả năng phân biệt màu sắc

color-seeing process

Quy trình phân biệt màu sắc

assessing color-seeing

Đánh giá khả năng phân biệt màu sắc

color-seeing variations

Sự khác biệt trong khả năng phân biệt màu sắc

Câu ví dụ

the child's color-seeing ability is remarkable for their age.

Năng lực nhìn màu của trẻ em là đáng kinh ngạc cho độ tuổi của họ.

color-seeing tests can help diagnose certain visual impairments.

Các bài kiểm tra nhìn màu có thể giúp chẩn đoán một số khiếm thị.

artists often have a unique color-seeing perspective.

Những người nghệ sĩ thường có một góc nhìn đặc biệt về màu sắc.

synesthesia involves a blending of senses, including color-seeing.

Tri giác liên giác bao gồm sự kết hợp của các giác quan, bao gồm cả khả năng nhìn màu.

the sunset provided a stunning display of color-seeing.

Cơn hoàng hôn cung cấp một màn trình diễn tuyệt vời về khả năng nhìn màu.

color-seeing differences can impact how we perceive art.

Sự khác biệt trong khả năng nhìn màu có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta cảm nhận nghệ thuật.

he described a vivid color-seeing experience while listening to music.

Ông mô tả một trải nghiệm nhìn màu sống động khi nghe nhạc.

the study investigated the neural basis of color-seeing.

Nghiên cứu này đã điều tra cơ sở thần kinh của khả năng nhìn màu.

color-seeing variations are common among individuals with synesthesia.

Sự khác biệt trong khả năng nhìn màu là phổ biến ở những người mắc chứng tri giác liên giác.

her color-seeing was enhanced by the medication she was taking.

Khả năng nhìn màu của cô ấy được cải thiện nhờ vào loại thuốc cô đang dùng.

the photographer aimed to capture the subtle nuances of color-seeing.

Nhà chụp ảnh muốn ghi lại những sắc thái tinh tế của khả năng nhìn màu.

color-seeing can be affected by age and eye health.

Khả năng nhìn màu có thể bị ảnh hưởng bởi tuổi tác và sức khỏe mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay