combinations

[Mỹ]/[kəmˈbɪneɪʃən]/
[Anh]/[kəmˈbɪneɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp gồm hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau.; Số lượng cách chọn các mục từ một tập hợp.; Một sự kết hợp hoặc sắp xếp cụ thể của các thứ.
v. Kết hợp các thứ lại với nhau.
adj. Liên quan đến sự kết hợp của các thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

possible combinations

các kết hợp có thể

combinations of colors

các kết hợp màu sắc

various combinations

các kết hợp khác nhau

combinations of factors

các kết hợp yếu tố

combinations and permutations

các tổ hợp và hoán vị

trying combinations

thử các kết hợp

new combinations

các kết hợp mới

combinations of ingredients

các kết hợp nguyên liệu

combinations of numbers

các kết hợp số

combinations of events

các kết hợp sự kiện

Câu ví dụ

we explored various combinations of flavors in the new ice cream.

Chúng tôi đã khám phá nhiều sự kết hợp hương vị trong món kem mới.

the chef suggested several combinations of herbs and spices.

Đầu bếp gợi ý một số sự kết hợp của thảo mộc và gia vị.

finding the right combinations of skills is key to success.

Tìm thấy sự kết hợp kỹ năng phù hợp là chìa khóa thành công.

the team analyzed different combinations of marketing strategies.

Đội ngũ đã phân tích các sự kết hợp khác nhau của các chiến lược marketing.

we need to test several combinations of settings before launching.

Chúng ta cần phải kiểm tra một vài sự kết hợp cài đặt trước khi ra mắt.

the scientist studied the combinations of elements in the compound.

Nhà khoa học đã nghiên cứu sự kết hợp các nguyên tố trong hợp chất.

the puzzle required a unique combination of logic and intuition.

Câu đố đòi hỏi một sự kết hợp độc đáo giữa logic và trực giác.

the artist experimented with combinations of colors and textures.

Nghệ sĩ đã thử nghiệm với sự kết hợp màu sắc và kết cấu.

the winning lottery ticket had a lucky combination of numbers.

Vé số trúng thưởng có một sự kết hợp may mắn của các số.

the engineer designed a robust combination of materials for the bridge.

Kỹ sư đã thiết kế một sự kết hợp vật liệu chắc chắn cho cây cầu.

the recipe calls for a specific combination of ingredients.

Công thức yêu cầu một sự kết hợp cụ thể của các nguyên liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay