commodes

[Mỹ]/kəˈməʊdz/
[Anh]/kəˈmoʊdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái tủ nhỏ có ngăn kéo, một bồn rửa mặt, hoặc một cái toilet di động

Cụm từ & Cách kết hợp

modern commodes

bồn cầu hiện đại

luxury commodes

bồn cầu sang trọng

bathroom commodes

bồn cầu phòng tắm

portable commodes

bồn cầu di động

wooden commodes

bồn cầu gỗ

antique commodes

bồn cầu cổ

ceramic commodes

bồn cầu gốm

elegant commodes

bồn cầu thanh lịch

compact commodes

bồn cầu nhỏ gọn

custom commodes

bồn cầu tùy chỉnh

Câu ví dụ

many bathrooms have stylish commodes.

nhiều phòng tắm có bồn cầu kiểu dáng đẹp.

we decided to replace the old commodes in our house.

chúng tôi quyết định thay thế các bồn cầu cũ trong nhà của chúng tôi.

some commodes are designed for small spaces.

một số bồn cầu được thiết kế cho không gian nhỏ.

they offer a variety of commodes at the home improvement store.

họ cung cấp nhiều loại bồn cầu tại cửa hàng cải tạo nhà cửa.

comfortable commodes can enhance your bathroom experience.

các bồn cầu thoải mái có thể nâng cao trải nghiệm phòng tắm của bạn.

modern commodes often come with eco-friendly features.

các bồn cầu hiện đại thường đi kèm với các tính năng thân thiện với môi trường.

we chose white porcelain commodes for a classic look.

chúng tôi chọn bồn cầu sứ trắng để có vẻ ngoài cổ điển.

some hotels provide luxurious commodes for their guests.

một số khách sạn cung cấp các bồn cầu sang trọng cho khách của họ.

installing new commodes can increase the value of your home.

lắp đặt bồn cầu mới có thể làm tăng giá trị ngôi nhà của bạn.

they are known for their high-quality commodes and sinks.

họ nổi tiếng với các bồn cầu và bồn rửa chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay