communicativenesses

[Mỹ]/kəˈmjuːnɪkətɪvnəsɪz/
[Anh]/kəˈmjuːnəkətɪvnəsɪz/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình truyền đạt thông tin hoặc suy nghĩ; giao tiếp; chất lượng của việc giao tiếp; khả năng ăn nói; hệ thống hoặc thực tiễn viễn thông để liên lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

high communicativeness

tính giao tiếp cao

natural communicativeness

tính giao tiếp tự nhiên

great communicativeness

tính giao tiếp tuyệt vời

excessive communicativeness

tính giao tiếp quá mức

remarkable communicativeness

tính giao tiếp đáng chú ý

developing communicativeness

tính giao tiếp đang phát triển

active communicativeness

tính giao tiếp chủ động

inherent communicativeness

tính giao tiếp tiềm ẩn

personal communicativeness

tính giao tiếp cá nhân

Câu ví dụ

the communicativenesses of different cultures vary significantly when negotiating business deals.

Khả năng giao tiếp của các nền văn hóa khác nhau khác nhau đáng kể khi đàm phán các giao dịch kinh doanh.

researchers documented the communicativenesses of various primate species during social interactions.

Các nhà nghiên cứu đã ghi lại khả năng giao tiếp của nhiều loài linh trưởng trong quá trình tương tác xã hội.

the communicativenesses of verbal and written communication were analyzed in the experiment.

Khả năng giao tiếp của giao tiếp bằng lời nói và bằng văn bản đã được phân tích trong thí nghiệm.

cross-cultural studies revealed interesting communicativenesses patterns among multinational teams.

Các nghiên cứu liên văn hóa đã tiết lộ những mô hình khả năng giao tiếp thú vị giữa các nhóm đa quốc gia.

the communicativenesses of different leadership styles affect organizational outcomes considerably.

Khả năng giao tiếp của các phong cách lãnh đạo khác nhau ảnh hưởng đáng kể đến kết quả của tổ chức.

we compared the communicativenesses of face-to-face meetings versus video conferences.

Chúng tôi so sánh khả năng giao tiếp của các cuộc họp trực tiếp so với hội nghị truyền hình.

the survey measured the communicativenesses of employees across multiple departments.

Cuộc khảo sát đo lường khả năng giao tiếp của nhân viên trên nhiều phòng ban.

educational researchers evaluated the communicativenesses of various teaching methodologies.

Các nhà nghiên cứu giáo dục đã đánh giá khả năng giao tiếp của các phương pháp dạy học khác nhau.

the communicativenesses of social media platforms differ in their user engagement strategies.

Khả năng giao tiếp của các nền tảng truyền thông xã hội khác nhau về các chiến lược tương tác của người dùng.

psychologists examined the communicativenesses of individuals with different personality types.

Các nhà tâm lý học đã kiểm tra khả năng giao tiếp của những người có các loại tính cách khác nhau.

the communicativenesses of diplomatic communications require careful cultural considerations.

Khả năng giao tiếp của các thông điệp ngoại giao đòi hỏi những cân nhắc văn hóa cẩn thận.

marketing teams analyzed the communicativenesses of advertising across different media channels.

Các nhóm marketing đã phân tích khả năng giao tiếp của quảng cáo trên các kênh truyền thông khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay