community-developed

[Mỹ]/[kəˈmjuːnɪti dɪˈvel.pd]/
[Anh]/[kəˈmjuːnəti dɪˈvel.pd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điều gì đó đã được phát triển bởi một cộng đồng.
adj. Được phát triển bởi một cộng đồng; được tạo ra hoặc duy trì thông qua nỗ lực hợp tác của một nhóm người; liên quan đến hoặc đặc trưng cho sự phát triển cộng đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

community-developed software

phần mềm do cộng đồng phát triển

community-developed resources

tài nguyên do cộng đồng phát triển

community-developed tools

công cụ do cộng đồng phát triển

being community-developed

đang được phát triển bởi cộng đồng

community-developed content

nội dung do cộng đồng phát triển

community-developed platform

nền tảng do cộng đồng phát triển

Câu ví dụ

the game's success is largely due to its community-developed content.

Sự thành công của trò chơi phần lớn là nhờ vào nội dung do cộng đồng phát triển.

we are proud of the community-developed features in our software.

Chúng tôi tự hào về các tính năng do cộng đồng phát triển trong phần mềm của chúng tôi.

the open-source project relies heavily on community-developed modules.

Dự án mã nguồn mở phụ thuộc nhiều vào các module do cộng đồng phát triển.

the community-developed tools are constantly being improved and updated.

Các công cụ do cộng đồng phát triển liên tục được cải thiện và cập nhật.

we encourage community-developed extensions to enhance the platform's functionality.

Chúng tôi khuyến khích các tiện ích mở rộng do cộng đồng phát triển để nâng cao chức năng của nền tảng.

the platform offers a space for community-developed applications to thrive.

Nền tảng cung cấp không gian cho các ứng dụng do cộng đồng phát triển phát triển mạnh.

the community-developed library provides a wealth of resources for researchers.

Thư viện do cộng đồng phát triển cung cấp một nguồn tài nguyên phong phú cho các nhà nghiên cứu.

the website features a range of community-developed themes and templates.

Trang web có các chủ đề và mẫu khác nhau do cộng đồng phát triển.

the community-developed curriculum is designed to meet the needs of learners.

Giáo trình do cộng đồng phát triển được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của người học.

the project benefits from a vibrant and active community-developed ecosystem.

Dự án được hưởng lợi từ một hệ sinh thái cộng đồng phát triển sôi động và năng động.

we value contributions from the community-developed support forums.

Chúng tôi đánh giá cao những đóng góp từ các diễn đàn hỗ trợ do cộng đồng phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay